[sekisui]
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06897
- Ngày nộp đơn
- 26/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 96552
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN
7 đơn khác
SSS
SEKISUI
SEKISUI
SEKISUI
SSS
SEKISUI
SEKISUI
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Nhựa tổng hợp dạng thô sử dụng trong sản xuất vật liệu đúc bằng chất dẻo; nhựa tổng hợp dạng thô sử dụng trong sản xuất vật liệu đúc; hợp chất nhựa polyme tổng hợp biến tính; nhựa nhân tạo, dạng thô; nhựa tổng hợp, dạng thô; chất dẻo, dạng thô; nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp (nguyên liệu thô); chất dẻo dưới dạng bột, chất lỏng hoặc bột nhão (nguyên liệu thô); chất dẻo dưới dạng bột, chất lỏng hoặc bột nhão dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp dưới dạng bột, chất lỏng hoặc bột nhão dùng trong công nghiệp; hóa chất, nhựa và nguyên liệu chất dẻo dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp dùng trong công nghiệp và sản phẩm hóa chất; hợp chất hóa học dưới dạng hạt chất dẻo siêu mịn dùng trong sản xuất; hạt chất dẻo dạng mịn; keo và chất dính (không dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng); giấy thử hóa học; chất dẻo dạng thô ở mọi dạng/hình thái; Silicon; chất quang dẫn (chất cảm quang) dạng lỏng chứa chất nhạy sáng, dung môi và nhựa dùng cho nhiếp ảnh; than chì nhân tạo dùng trong công nghiệp; than chì nhân tạo cho pin thứ cấp; than chì ở dạng thô hoặc bán thành phẩm dùng trong sản xuất; than chì tự nhiên dùng cho mục đích công nghiệp; chất lỏng, bột và màng mỏng phủ ngoài có tính chất là chất phủ bảo vệ cho các sản phẩm than chì; cacbon cho mục đích công nghiệp; muội than dùng cho mục đích công nghiệp; vật liệu composite cacbon gồm cấu trúc gia cố dạng sợi làm từ sợi cacbon và được làm đặc bằng ma trận cacbon sử dụng trong sản xuất; các hạt nano carbon, cụ thể là các hạt nano carbon phát quang; carbon bột cho pin thứ cấp; nhựa epoxy carbon tổng hợp dạng thô; ống nano carbon, cụ thể là các phân tử carbon dạng ống được sử dụng trong các ứng dụng cơ học và điện tử quy mô cực nhỏ; than chì dùng cho mục đích công nghiệp ở dạng bột; hợp chất hóa học dùng trong rửa ảnh; nhựa thô có phụ gia; bộ xét nghiệm để xác định zymogen (tiền enzyme) và proteaza (enzyme phân giải protein) trong chất lỏng cơ thể và chất nổi trên bề mặt nuôi cấy tế bào chỉ dành cho mục đích nghiên cứu; chất thử dùng cho nghiên cứu khoa học hoặc nghiên cứu y học; chế phẩm hóa học, chất thử ở dạng kit dùng cho mục đích khoa học; chế phẩm hóa học và chất thử ở dạng kit, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất thử dùng trong nghiên cứu di truyền, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; hóa chất dùng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học dùng trong sản xuất dược phẩm; chất thử và chế phẩm chẩn đoán, trừ loại dùng trong y tế hoặc thú y; chất thử chẩn đoán dùng cho mục đích khoa học hoặc nghiên cứu; chế phẩm hóa học dùng để sản xuất chất thử chẩn đoán dùng cho khoa học hoặc nghiên cứu; hóa chất dùng trong ngành dược phẩm; chế phẩm hóa học dùng làm nguyên liệu thô trong sản xuất dược phẩm; chế
Nhóm 5
Chế phẩm dược phẩm, thú y và vệ sinh; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; viên nang rỗng cho dược phẩm; vật liệu nha khoa; axit amin dùng cho mục đích y tế; thành phần dược phẩm hoạt tính (hoạt chất dược phẩm hoạt tính); dược phẩm trung gian; chế phẩm dược và dược chất; thuốc thử chẩn đoán; chế phẩm chẩn đoán; chế phẩm và thuốc thử chẩn đoán dùng cho mục đích y tế, lâm sàng hoặc thú y; thuốc thử dùng trong y tế; thuốc dùng cho người; chế phẩm hóa học và thuốc thử dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Nhóm 9
Thước cuộn (thước dây); cảm biến điện tử và thiết bị chẩn đoán điện tử, không dùng cho mục đích y tế; van solenoid [công tắc điện từ]; thiết bị và dụng cụ điện tử và các bộ phận của chúng; máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; mạch điện tử; mạch tích hợp; chip (vi mạch) [mạch tích hợp]; bảng mạch in; bảng dây in; hộp đựng chuyên dụng để đựng các thiết bị điện tử; tấm cách nhiệt cho thiết bị điện tử; tấm bức xạ nhiệt cho thiết bị điện tử; bột nhão dẫn điện cho các thiết bị điện tử; thiết bị và máy móc đo lường hoặc kiểm tra; thiết bị đo điện hoặc từ tính, thiết bị kiểm tra điện hoặc từ tính; thiết bị và dụng cụ viễn thông; cảm biến điện tử; thiết bị và dụng cụ để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị dập lửa; bàn phím máy vi tính; các thiết bị ngoại vi của máy vi tính; giao diện [cho máy vi tính]; thiết bị lái, tự động, dùng cho xe cộ; van tự động; cảm biến áp điện; cảm biến nhạy áp lực điện tử; ống vòi cứu hỏa; hệ thống phun nước dùng cho cứu hỏa; máy móc và dụng cụ đo hoặc kiểm tra; thiết bị và máy móc để phân phối hoặc kiểm soát điện; pin và ắc quy điện; máy móc và dụng cụ viễn thông; máy móc, thiết bị điện tử và các linh kiện của chúng; điện cực; găng tay bảo hộ để phòng chống tai nạn; bộ điều chỉnh lặn (dùng khi lặn với bình dưỡng khí); công tắc điện tử để đặt thời gian và âm lượng; bàn phím hệ thống cho điện thoại di động, máy vi tính cá nhân, điều khiển từ xa và thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; công tắc cao su dẫn điện và không dẫn điện, cụ thể là các công tác bảng điều khiến và công tắc tiếp xúc bằng cao su, dùng cho các thiết bị tự động văn phòng, cụ thể là điện thoại, máy tính, các thiết bị điện tử gia dụng, thiết bị xử lý văn bản, máy tính cá nhân, máy đọc âm thanh, thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số và các thiết bị điện tử khác cần có bộ bàn phím đầu vào; các linh kiện điện tử, cụ thể là trục lăn bằng cao su và lưỡi in tia laze dùng cho máy fax, máy in và máy đọc đĩa compắc; các linh kiện điện tử, cụ thể là bộ giảm chấn bằng cao su và bộ giảm chấn hỗn hợp để kiểm soát và chống rung cho đĩa quang, cụ thể là đĩa DVD, MD và CD; đầu nối đàn hồi làm bằng cao su dẫn điện và không dẫn điện, cụ thể là đầu nối vi sọc, được dùng để kết nối màn hình tinh thể lỏng với bảng mạch in để dùng cho các thiết bị viễn thông và các sản phẩm liên quan tới đa phương tiện, cụ thể là máy tính, đồng hồ kỹ thuật số, đồng hồ, thiết bị xử lý văn bản, các thiết bị tự động hóa văn phòng, micrô cho điện thoại, loa và các loại thiết bị điện tử khác; bộ giảm chấn (giảm âm) dùng trong các thiết bị điện tử, cụ thể là bộ giảm chấn (giảm âm) bằng dầu, bộ giảm chấn (giảm âm) bằng không khí, bộ giảm chấn (giảm
Nhóm 17
Khớp nối dùng cho ống, không bằng kim loại; đầu nối/mối nối dùng cho ống, không bằng kim loại; vòng đệm ống; vật liệu bọc ống, không bằng kim loại; khớp nối ống, không bằng kim loại; gioăng/miếng đệm cho ống dẫn; vòng ngăn nước rò rỉ/vòng chống ngấm nước; đệm nối kín/vòng đệm làm cho kín; gioăng đệm kín; mép bích (mặt bích); khớp nối ống/đầu nối ống dạng thẳng; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; vật liệu trám khớp nối giãn nở/vật liệu đệm lót đầu nối giãn nở; nhựa tổng hợp bán thành phẩm; van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa; ống mềm, không bằng kim loại; ống mềm bằng chất dẻo; lá, tấm, tấm mỏng và màng mỏng acrylic được dùng làm lớp xen kẽ trong sản xuất kính nhiều lớp; màng nhựa để sử dụng để cán kính cho cửa sổ và cửa ra vào khu dân cư và khu thương mại; lớp nhựa xen kẽ dùng để cán kính an toàn; màng nhựa cán để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để kiểm soát âm thanh; màng nhựa cán để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để chống nắng; màng nhựa năng lượng mặt trời dùng để cán kính; tấm và màng nhựa dùng trong sản xuất kính an toàn nhiều lớp; màng mỏng bằng chất dẻo bán thành phẩm không dùng để bao gói; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa ở dạng đùn ép cho sử dụng công nghiệp nói chung, nhựa tổng hợp ở dạng đùn ép cho sử dụng công nghiệp nói chung; vật liệu cách ly trong xây dựng để cách ly tòa nhà chống ẩm; vật liệu cách âm cho tòa nhà và máy móc; van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa [không bao gồm các bộ phận máy]; ống dẫn cho cây trồng; vật liệu cách điện; bọt/xốp chất dẻo; màng nhựa bán thành phẩm cho kính an toàn; nhựa bán thành phẩm; băng dính dùng để bọc và đóng gói; vòng đệm kính/gioăng, nút/chi tiết bịt kín; băng dính nhạy áp dùng trong quá trình sản xuất các bộ phận điện tử như tấm bán dẫn và tụ điện gốm; màng đánh dấu bằng nhựa tổng hợp được phù chất kết dính; nhựa bán thành phẩm ở dạng tấm; băng che/băng keo giấy để sơn; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; ống thủy lực, không bằng kim loại; ống nước, không bằng kim loại; vật liệu tổng hợp bằng nhựa và chất dẻo; vật liệu tổng hợp bằng chất dẻo gia cố bằng sợi thủy tinh; băng dính dùng cho mục đích công nghiệp; màng nhựa tan trong nước; tấm nhựa xốp; sản phẩm uretan không cháy; tấm uretan được gia cố; màng lọc sợi rỗng bằng nhựa; ống nhựa để lót bề mặt bên trong của ống nước thải và các mối nối ống nhựa được sử dụng với ống nhựa này; tấm nhựa chống rung; vật liệu cách âm bằng bông khoáng [không dùng cho mục đích xây dựng]; găng tay cách điện; cao su [thô hoặc bán thành phẩm]; tấm cao su; nhựa mủ cao su [cao su]; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; cao su Silicon đúc, vật liệu nối; cao su Silicon; sản phẩm b
Nhóm 20
Tấm nâng tải hàng/máng tải hàng, không bằng kim loại; van bằng chất dẻo, không bao gồm các bộ phận của máy; bể chứa hoặc thùng chứa chất lỏng không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa/thùng chứa nước công nghiệp, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa/thùng chứa khí hóa lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa/thùng chứa khí đốt, không bằng kim loại hoặc công trình xây; đồ chứa đựng để vận chuyển không bằng kim loại; hộp bao bì công nghiệp/thùng đựng công nghiệp bằng gỗ [không bao gồm "nút bần, nút chặn, nắp và vỏ bọc bằng gỗ"]; hộp bao bì công nghiệp/thùng đựng công nghiệp bằng tre; hộp bao bì công nghiệp/thùng đựng công nghiệp bằng chất dẻo [không bao gồm "nút chặn, nắp, vỏ bọc và chai bằng chất dẻo"]; nút bần/nút bằng lie, nút chặn bằng chất dẻo và gỗ dùng cho hộp bao bì công nghiệp/thùng đựng công nghiệp; nắp và nắp đậy/vỏ bọc bằng chất dẻo và gỗ cho hộp bao bì công nghiệp/thùng đựng công nghiệp; mành che cửa sổ bên trong nhà/mành che nắng cửa sổ bên trong nhà [đồ nội thất]; mành che/bình phong bằng sậy, mây hoặc tre [Sudare]; mành che cửa sổ; vách ngăn đứng đơn kiểu phương Đông [Tsuitate].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ