THẢO MỘC CHÂU NHIÊN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-07264
- Ngày nộp đơn
- 28/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0575232-000
- Ngày cấp bằng
- 08/10/2025
- Ngày hết hạn
- 28/02/2034
- Số công bố
- VN/4/079229
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "THẢO MỘC".
Chủ đơn / Chủ bằng
21 Trương Hoàng Thanh, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
6 đơn khác
TRẠM LÀNH
TRẠM ĐẸP
NUTY cosmetics beautiful life
NUSCENT
THẢO MỘC CHÂU NHIÊN
NUTY cosmetics beautiful life
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thảo dược; dược thảo; thảo mộc [dùng cho mục đích y tế].
Nhóm 30
Trà (chè); trà thảo mộc; cà phê; ca cao; trà sữa (trà là thành phần chủ yếu); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo.
Nhóm 31
Cây thảo mộc tươi; cây thảo dược tươi; cây dược thảo tươi; trái cây tươi; rau củ quả tươi.
Nhóm 32
Đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn; sinh tố [đồ uống].
Nhóm 35
Mua bán, trưng bày và giới thiệu sản phẩm thảo dược, dược thảo, thảo mộc [dùng cho mục đích y tế], trà (chè), trà thảo mộc, cà phê, ca cao, trà sữa (trà là thành phần chủ yếu), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, cây thảo mộc tươi, cây thảo dược tươi, cây dược thảo tươi, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả không có cồn, sinh tố [đồ uống], trái cây sấy, rau củ quả sấy, trái cây tươi, rau củ quả tươi.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; quán trà sữa; quán ăn uống; nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (do nhà hàng thực hiện).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng