[TONG: cùng nhau; Pai: phong cách]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-07353
- Ngày nộp đơn
- 28/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567999-000
- Ngày cấp bằng
- 04/09/2025
- Ngày hết hạn
- 28/02/2034
- Số công bố
- 83850
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
8/F Building C, Wantong Center, No. 333, Su Hong Road, Shanghai, China
Đại diện SHCN
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; đặt chỗ trọ; đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng bán đồ ăn nhẹ; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; dịch vụ quầy rượu; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô; cho thuê phòng họp; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời (quản lý khách đến và đi); dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản; dịch vụ nhà hàng mỳ udon và soba; trang trí thực phẩm; trang trí bánh; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; dịch vụ đầu bếp cá nhân; dịch vụ phòng hút shisha.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng