nz nurture WELLNESS FROM WITHIN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-07832
- Ngày nộp đơn
- 01/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0575259-000
- Ngày cấp bằng
- 08/10/2025
- Ngày hết hạn
- 01/03/2034
- Số công bố
- VN/4/091302
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "n", "z", "nurture", "WELLNESS FROM WITHIN".
Chủ đơn / Chủ bằng
109 Fanshawe Street, Auckland 1010, New Zealand
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng và đồ uống ăn kiêng thích hợp dùng cho y tế, bao gồm chất bổ sung ăn kiêng; chế phẩm dược và hợp chất dược có tính chất của thực phẩm và nguyên liệu thực phẩm dùng cho người và động vật, bao gồm phụ gia dược phẩm cho thực phẩm; thực phẩm ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng, chất ăn kiêng, bột ăn kiêng, nước uống ăn kiêng, đồ uống bổ sung ăn kiêng, chất thay thế bữa ăn, vitamin, chất bổ sung khoáng chất, và chất phụ gia thực phẩm, tất cả cho mục đích y tế hoặc ăn kiêng; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh, bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng và chất hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho y tế; chất bổ trợ dinh dưỡng, chất bổ sung dinh dưỡng và chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) dinh dưỡng bao gồm chất bổ trợ dinh dưỡng cho mục đích y tế và phụ gia khoáng chất cho thực phẩm, tất cả đều dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung cho thực phẩm dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung khoáng chất cho thực phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho y tế, bao gồm chất bổ sung lợi khuẩn probiotic; chất nuôi cấy lợi khuẩn probiotic dùng cho y tế, bao gồm hỗn hợp vi khuẩn lợi khuẩn probiotic dùng cho y tế; chế phẩm lợi khuẩn probiotic dùng cho y tế để hỗ trợ duy trì sức khỏe hệ tiêu hóa; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế; cazein, cụ thể là chất bổ sung cazein dùng cho ăn kiêng; nước uống bổ sung dinh dưỡng thúc đẩy tăng trưởng khỏe mạnh, chắc khỏe xương, phát triển cơ bắp, phát triển nhận thức, phát triển hoặc chống dị ứng miễn dịch và sức khỏe tiêu hóa; chất bổ sung vitamin dạng viên nén hoặc bột để pha với nước tạo đồ uống sủi bọt [chất bổ sung dinh dưỡng]; chất bổ sung cho thực phẩm và chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người (không chứa thuốc, chủ yếu bao gồm vitamin, khoáng chất hoặc các nguyên tố vi lượng); thực phẩm chứa protein dùng cho người thích hợp dùng cho y tế.
Nhóm 29
Sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống và bột trên cơ sở bơ sữa; sữa và sản phẩm sữa; protein từ sữa; đồ uống từ sữa bao gồm đồ uống từ sữa có hương vị và được tăng cường dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); kem [sản phẩm bơ sữa] bơ; dầu và mỡ ăn được và hỗn hợp của dầu và mỡ ăn được; chất phết lên đồ ăn chủ yếu chứa sản phẩm bơ sữa; sản phẩm bơ sữa lên men; pho mát; sản phẩm sữa lên men; sữa chua và đồ uống từ sữa chua (sữa chua là thành phần chủ yếu); sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (sản phẩm bơ sữa là thành phần chủ yếu); nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông).
Nhóm 32
Đồ uống từ chiết xuất của trái cây không chứa cồn; đồ uống không cồn được tăng cường vitamin; đồ uống từ rau không chứa cồn; nước ép trái cây không chứa cồn; đồ uống có ga không chứa cồn; nước ngọt; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở trái cây không chứa cồn; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở rau không chứa cồn; đồ uống tăng lực; đồ uống thể thao; đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; đồ uống giàu protein, cho mục đích dinh dưỡng; đồ uống có nguồn gốc từ đậu nành nguyên chất không chứa cồn, không phải sản phẩm thay thế sữa; đồ uống có nguồn gốc từ đậu nành được tăng cường dưỡng chất không chứa cồn, không phải sản phẩm thay thế sữa; nước có ga; đồ uống có ga chứa vitamin không chứa cồn, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống trên cơ sở gạo không chứa cồn, không phải sản phẩm thay thế sữa; nguyên liệu không chứa cồn để làm nước ép trái cây; nguyên liệu không chứa cồn đề làm nước ngọt; nguyên liệu không chứa cồn để làm đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nguyên liệu không chứa cồn để làm đồ uống giàu protein; đồ uống làm từ nước ép trái cây không chứa cồn; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; nước sinh tố; nước [đồ uống]; rượu mùi không cồn; xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm chất cô đặc để làm đồ uống không chứa cồn; chế phẩm hỗn hợp chất lỏng để làm đồ uống không chứa cồn; chế phẩm xi-rô để làm đồ uống không chứa cồn; chế phẩm tinh chất để làm đồ uống không chứa cồn; chế phẩm chiết xuất để làm đồ uống không chứa cồn; chế phẩm dạng bột để làm đồ uống không chứa cồn; bột tạo ga cho đồ uống; đồ uống không chứa cồn được tăng cường vitamin và lợi khuẩn probiotic, không dùng cho mục đích y tế; chất cô đặc để làm đồ uống từ trái cây không chứa cồn; chế phẩm bột đồ uống thể thao, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống uống liền không chứa cồn, là đồ uống được tăng cường dinh dưỡng, không dùng cho mục đích y tế; hỗn hợp nước sinh tố.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH