KOKOMI PRO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-08063
- Ngày nộp đơn
- 04/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581738-000
- Ngày cấp bằng
- 12/11/2025
- Ngày hết hạn
- 04/03/2034
- Số công bố
- VN/4/092053
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng, vàng, đỏ, vàng đồng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PRO", hình đôi đũa.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Nhãn hiệu hình
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Lẩu ăn liền trên cơ sở thịt hoặc thủy sản đã chế biến và rau củ; nước mắm; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); dầu ăn.
Nhóm 30
Mì ăn liền; phở ăn liền: bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền; bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bằng gạo/bột gạo; sợi làm bằng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mì đông lạnh; nước tương; xốt gia vị; gia vị; bột gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ớt; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa tế; dầu hào; mù tạt; xốt chao (gia vị); giấm (gia vị); gia vị dùng để rắc cơm; muối (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng