CCV
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-08123
- Ngày nộp đơn
- 05/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0561867-000
- Ngày cấp bằng
- 24/07/2025
- Ngày hết hạn
- 05/03/2034
- Số công bố
- 96483
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 705-706, tầng 7, tòa nhà PetroVietnam Tower, 1-5 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
4 đơn khác
CARE CONNECT VIETNAM Care Connect Vietnam Co.,Ltd.
CARE KARTE
CCJ
CARE CONNECT JAPAN
Đại diện SHCN
A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Thang máy chuyên dụng cho hoạt động điều dưỡng (dùng cho mục đích y tế)
Nhóm 9
Máy và thiết bị viễn thông; thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân; chương trình máy tính; phần mềm ứng dụng; máy điện tử, thiết bị và các bộ phận của chúng; ấn phẩm điện tử (có thể tải xuống được).
Nhóm 10
Robot điều dưỡng (dùng cho mục đích y tế); thiết bị và dụng cụ y tế.
Nhóm 12
Xe lăn điều dưỡng.
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; tạp chí thời sự; tạp chí định kỳ; sổ tay; ấn phẩm dạng in.
Nhóm 35
Tổ chức hoặc quản lý hội chợ thương mại nhằm mục đích quảng cáo; dịch vụ quảng cáo; phân tích quản lý kinh doanh và tư vấn kinh doanh về cơ sở chăm sóc, phúc lợi; phân tích quản lý doanh nghiệp và tư vấn kinh doanh về kinh doanh dịch vụ chăm sóc điều dưỡng; quản lý kinh doanh dịch vụ chăm sóc điều dưỡng; tư vấn kinh doanh dịch vụ chăm sóc điều dưỡng; quản lý kinh doanh; phân tích dữ liệu liên quan đến kinh doanh; cung cấp thông tin liên quan đến việc mua bán thiết bị chăm sóc điều dưỡng; cung cấp thông tin liên quan đến việc bán thiết bị chăm sóc điều dưỡng; tư vấn tuyển dụng và quản lý nhân sự; dịch vụ môi giới việc làm; các chức năng văn phòng, cụ thể là nộp hồ sơ, đặc biệt là các tài liệu hoặc băng từ; dịch vụ đặt lịch hẹn [chức năng văn phòng]; quản lý dữ liệu tin học về thông tin sức khỏe của người sử dụng [chức năng văn phòng]; quản lý dữ liệu trên máy vi tính về lịch sử tập luyện của người dùng [chức năng văn phòng]; dịch vụ đại lý nhập dữ liệu liên quan đến chăm sóc sức khỏe [chức năng văn phòng]; tổng hợp thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính [chức năng văn phòng]; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính [chức năng văn phòng]; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính [chức năng văn phòng]; cung cấp hỗ trợ kinh doanh cho người khác trong việc vận hành các thiết bị xử lý dữ liệu như máy tính, máy đánh chữ, máy telex và các máy văn phòng tương tự khác; dịch vụ lễ tân cho khách đến thăm tòa nhà [chức năng văn phòng]; cho thuê tài liệu tuyên truyền liên quan đến hoạt động hỗ trợ kinh doanh; cho thuê máy đánh chữ, máy photocopy, máy xử lý văn bản; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm, dịch vụ; cung cấp thông tin việc làm.
Nhóm 42
Tư vấn thiết kế, lựa chọn, điều chỉnh và sử dụng hệ thống phần cứng và phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; thiết kế máy móc, thiết bị, dụng cụ [bao gồm cả các bộ phận của chúng] hoặc hệ thống bao gồm các máy, thiết bị và dụng cụ đó; thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính hoặc bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn thiết kế phần mềm máy tính, lập trình máy tính, bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm ứng dụng, lập trình phần mềm ứng dụng hoặc bảo trì phần mềm ứng dụng; tư vấn thiết kế phần mềm ứng dụng, lập trình phần mềm ứng dụng, bảo trì phần mềm ứng dụng; thu thập, giải thích, phân tích hoặc lưu trữ dữ liệu lớn; giới thiệu, giải thích hiệu quả hoạt động và phương thức vận hành của chương trình máy tính; giới thiệu, giải thích hiệu quả hoạt động và cách thức hoạt động của phần mềm ứng dụng; tư vấn công nghệ liên quan đến máy tính, ô tô và máy công nghiệp; cho thuê thiết bị đo; cung cấp chương trình máy tính trên mạng dữ liệu; phần mềm dưới dạng dịch vụ [SaaS]; lưu trữ dữ liệu điện tử; thuê máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng