TAK TAKA Logo

TAK TAKA

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-09126
Ngày nộp đơn
11/03/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
105027
Ngày công bố
03/02/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, trắng.

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần thương mại điện tử TAKA

Số 21 ngách 173/45, đường An Dương Vương, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH SIPCO

Phòng 802, CT3-2 Khu dự án Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Nước hoa; dầu gội đầu; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm giặt tẩy vết bẩn; chất để tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và cho mục đích y tế.

5

Nhóm 5

Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược.

7

Nhóm 7

Các loại máy vận hành bằng điện thuộc nhóm này, cụ thể là: máy bơm nước; máy phát điện; máy rửa bát; máy chế biến thực phẩm; máy giặt; máy hút bụi.

8

Nhóm 8

Các loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công thuộc nhóm này, cụ thể là: dao, kéo, thìa, dĩa, dao cạo, dụng cụ khoan.

9

Nhóm 9

Phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải xuống được); phần mềm máy tính (ghi sẵn); thiết bị đầu cuối an toàn cho các giao dịch điện tử; thiết bị đầu cuối bán hàng điện tử; phần mềm thương mại điện tử dùng cho máy vi tính cho phép người dùng thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính toàn cầu.

11

Nhóm 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh, cấp nước và thiết bị vệ sinh dùng điện thuộc nhóm này, cụ thể là: bóng đèn điện, máy sưởi dùng điện, nồi nấu cơm, điều hòa, bình nóng lạnh, máy sấy.

12

Nhóm 12

Ôtô; xe máy; xe đạp; xuồng máy; xăm lốp cho xe cộ; thiết bị bay để quay phim.

16

Nhóm 16

Văn phòng phẩm dùng cho giảng dạy; bút viết; giấy viết; phong bì; xuất bản phẩm dạng in; túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói.

18

Nhóm 18

Vali (hành lý); cặp da; ba lô; dây buộc; ví bỏ túi; ô.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại, bao gồm: gạch; gốm xây dựng; sứ dùng trong xây dựng; xi măng; ván sàn bằng gỗ; đồ nghệ thuật bằng đá, bằng bê tông hoặc bằng đá hoa.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc thuộc nhóm này (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy), bao gồm: bát, đĩa, chậu, hộp, khuôn; đồ lau dọn dùng cho bếp núc.

25

Nhóm 25

Quần áo; giày dép; mũ nón; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).

28

Nhóm 28

Dụng cụ thể dục thể thao, bao gồm: lưới, vợt, găng; thú nhún, miếng ghép hình; đồ trang hoàng cây noel (không bao gồm đèn chiếu sáng và đồ ngọt).

29

Nhóm 29

Thịt (đã chế biến); rau quả được phơi khô hoặc nấu chín; mứt ướt; trứng (không bao gồm trứng ấp); sữa và các sản phẩm sữa; dầu thực vật.

30

Nhóm 30

Cà phê; chè (trà); bánh kẹo; bột sắn; gia vị; kem lạnh thuộc nhóm này.

31

Nhóm 31

Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.

32

Nhóm 32

Bia; nước khoáng (đồ uống); nước có ga (đồ uống); nước tinh khiết đóng chai (đồ uống) đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; xi-rô (đồ uống).

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; rượu hoa quả; rượu gạo.

35

Nhóm 35

Dịch vụ đại lý bán buôn, bán lẻ hàng gia dụng, hàng tiêu dùng cụ thể là: thiết bị điện tử, thiết bị ngoại vi, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị đo đạc, thiết bị quang học, thiết bị nghe nhìn, dụng cụ bảo hộ lao động, thiết bị bảo hộ, thiết bị di động và các phụ kiện của chúng, thiết bị chiếu sáng, thiết bị vệ sinh, đồ dùng trong nhà tắm, dụng cụ âm nhạc, văn phòng phẩm, đồ dùng học tập, thiết bị giảng dạy, đồ trang trí nội thất (tranh, ảnh, hoa giả), đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ nội thất dùng trong gia đình và văn phòng, máy móc và thiết bị văn phòng, quần áo, giày dép, phụ kiện thời trang, dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh, đồ trang sức, thực phẩm, đồ uống, hàng nông sản, hàng lâm sản, dụng cụ nhà bếp, thiết bị nhà bếp, chăn ga gối đệm, rèm cửa, thảm các loại (thảm trải sàn, thảm yoga), hàng phụ kiện may mặc, dụng cụ thể thao, máy tập thể dục thể thao, đồ chơi, vali, túi xách, ví, dụng cụ làm vườn, dụng cụ cầm tay, thiết bị cầm tay, sách báo, tạp chí, ấn phẩm, vật liệu xây dựng, thiết bị và dụng cụ y tế, xe cộ các loại, thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, đồ gốm sứ thủy tinh, máy móc xây dựng, máy móc dùng trong nông nghiệp, thiết bị và dụng cụ làm đẹp, thiết bị làm lạnh, thiết bị gia nhiệt, đồ dùng cho trẻ em/trẻ sơ sinh, két sắt an toàn, máy tính tiền, máy bán hàng tự động, dụng cụ trên bàn ăn (dao, thìa, dĩa, nĩa, đũa ăn), đồ kim hoàn, đá quý, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; dịch vụ quảng cáo, hỗ trợ, quảng bá và tiếp thị bán hàng; cung cấp hỗ trợ (kinh doanh) trong hoạt động nhượng quyền thương mại; dịch vụ thông tin thương mại; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại (tất cả các dịch vụ trên cũng được cung cấp trực tuyến từ một cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ mạng internet).

36

Nhóm 36

Dịch vụ mua bán bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tư vấn đầu tư, tất cả thuộc nhóm này.

37

Nhóm 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ sửa chữa công trình xây dựng; dịch vụ lắp đặt công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng; dịch vụ sửa chữa thiết bị điện; dịch vụ cho thuê thiết bị xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

39

Nhóm 39

Dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ vận chuyển hàng hóa và khách du lịch; dịch vụ chuyển phát thư tín, bưu phẩm và hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho hàng; dịch vụ bao gói hàng hóa; dịch vụ hậu cần vận tải.

41

Nhóm 41

Dịch vụ giải trí; tổ chức hoạt động thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn; dịch vụ giáo dục.

42

Nhóm 42

Thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn, cung cấp các giải pháp và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực hàng không, tin học - viễn thông, điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa văn phòng; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc.

43

Nhóm 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đại lý đặt chỗ ở (khách sạn); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nghỉ dưỡng.

44

Nhóm 44

Dịch vụ trợ giúp y tế; thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thiết kế vườn hoa cây cảnh; dịch vụ spa; dịch vụ thú y.

Phân loại hình

26.01.02 (7) 26.01.11 (7) 26.04.03 (7) 26.04.09 (7) 26.04.18 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

11/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/03/2024

Biên lai điện tử XLQ

05/09/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

05/09/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

15/11/2024

Biên lai điện tử XLQ

15/11/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay