METR GL BAL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-10002
- Ngày nộp đơn
- 15/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0566085-000
- Ngày cấp bằng
- 20/08/2025
- Ngày hết hạn
- 15/03/2034
- Số công bố
- 90744
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình giọt nước.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Đông Hào, xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Đại diện SHCN
G4-4A, tập thể 708, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch; nước rửa bát, xà phòng rửa bát; dung dịch cọ rửa; nước javen; chế phẩm để giặt; xà phòng.
Nhóm 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chế phẩm vitamin; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; chất bổ sung dinh dưỡng.
Nhóm 11
Bếp nấu ăn, bếp nấu; nồi hấp thức ăn, chạy điện; ấm đun nước, dùng điện; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; nồi chiên không dầu; nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng; nồi áp suất, dùng điện.
Nhóm 32
Đồ uống tăng lực.
Nhóm 35
Kinh doanh mua, bán: chế phẩm làm sạch, nước rửa bát, xà phòng rửa bát, dung dịch cọ rửa, nước javen, chế phẩm để giặt, xà phòng, chất bổ sung dinh dưỡng, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, chế phẩm vitamin, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], chất bô sung dinh dưỡng, bếp nấu ăn, bếp nấu, nồi hấp thức ăn, chạy điện, ấm đun nước, dùng điện, lò vi sóng [thiết bị nấu nướng], nồi chiên không dầu,nồi hấp, dùng điện, để nấu nướng, nồi áp suất, dùng điện, đồ uống tăng lực.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng