S SKY SPACE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-10006
- Ngày nộp đơn
- 15/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0602240-000
- Ngày cấp bằng
- 20/03/2026
- Ngày hết hạn
- 15/03/2034
- Số công bố
- 123641
- Ngày công bố
- 26/05/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Nội Xá, xã Vạn Thái, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 221 Doãn Kế Thiện, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Phụ kiện tủ bếp bằng kim loại; giá nâng hạ tủ bếp bằng kim loại; bản lề bằng kim loại; giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc; thùng bằng kim loại; thùng đựng gạo bằng kim loại.
Nhóm 21
Dụng cụ nấu ăn không dùng điện; chảo không dùng điện; bộ nồi nấu không dùng điện; thùng đựng gạo dùng cho nhà bếp; thùng rác; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; thùng ướp lạnh [xô đựng đá]; thùng rác bằng kim loại cho mục đích gia dụng.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm cụ thể sau: phụ kiện tủ bếp bằng kim loại, giá nâng hạ tủ bếp bằng kim loại, bản lề bằng kim loại, giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc, thùng bằng kim loại, thùng đựng gạo bằng kim loại, thùng rác bằng kim loại, máy rửa bát đĩa, máy giặt, máy hút bụi, máy hút mùi, máy hút khói, chụp hút khói dùng cho nhà bếp, vòi rửa bát, chậu rửa bát, lò nướng, nồi chiên không dầu, lò vi sóng, chảo dùng điện, máy sấy bát đĩa, ấm đun nước dùng điện, máy pha cà phê dùng điện, nồi nấu dùng điện, tủ lạnh, phụ kiện tủ bếp (giá xoong nồi, giá gia vị, giá dao thớt, giá để bát đĩa), giá treo đồ, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), thùng, không bằng kim loại, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, chảo không dùng điện, bộ nồi nấu không dùng điện, thùng đựng gạo, thùng rác, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, thùng ướp lạnh [xô đựng đá].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng