FLAVOR FULL [fù: của cải, giàu có, sung túc; wèi: mùi vị, ý vị, thú vị; xiāng: quê hương, nông thôn]
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-10554
- Ngày nộp đơn
- 18/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/087984
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
11 F., No. 102, Sec. 4, Civic Blvd., Da’an Dist., Taipei City 10690, Taiwan
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sản phẩm sữa; sữa yến mạch; sữa đậu nành; pho mát; bơ; dầu dùng cho thực phẩm; dầu vừng dùng cho thực phẩm; hạt, đã chế biến; hạt vừng, đã chế biến; hạt tẩm ướp hương vị; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; bơ vừng (tahini); chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; mứt nhão; nước quả nấu đông.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở ca cao; cà phê; kem lạnh; đá lạnh có thể ăn được; xốt [gia vị]; xốt củ quả [gia vị]; hạt vừng [gia vị]; bột mè [chế phẩm ngũ cốc]; yến mạch làm thực phẩm cho con người; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi; kẹo; bánh quy; bánh mỳ; bột nhồi; bánh putđing; nước xốt làm bóng và nhân ngọt dùng cho bánh kẹo.
Nhóm 31
Hạt vừng ăn được, chưa qua xử lý; hạt [ngũ cốc]; quả hạch, chưa chế biến; hạt giống cây trồng; yến mạch; thức ăn tăng lực dùng cho súc vật; thức ăn vỗ béo cho động vật; tảo Rovilla cho tiêu dùng con người hoặc động vật; bánh khô dầu.
Nhóm 32
Bia; nước uống có ga; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; xi rô dùng cho đồ uống; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; đồ uống không cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; nước ngọt.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Biên lai điện tử XLQ
Application Filing