ATT FOOD
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-10942
- Ngày nộp đơn
- 20/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/089067
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng, trắng, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 28a ngõ Sau Chùa, xóm 2, xã Tân Ứớc, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy xay; máy ép thực phẩm, chạy điện; thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy xay bột; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện.
Nhóm 29
Thịt; bơ; xúc xích; nem chua; lạp xưởng; giò chả [thực phẩm].
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: thịt, bơ, xúc xích, nem chua, lạp xưởng, giò chả [thực phẩm], sữa chua men sống, trái cây được bảo quản, rau, củ, đóng hộp, gạo, trà, cà phê, gia vị, quả tươi, rau tươi, thức ăn cho vật nuôi trong nhà, cá còn sống, tôm nước ngọt, sống, rượu gạo, nước khoáng [đồ uống], đồ uống không cồn, nước ngọt, đồ uống tăng lực, đồ uống hoa quả có cồn, đồ uống có cồn [trừ bia], rượu táo, rượu lê, rượu uýt ki, giấy vệ sinh, khăn ăn bằng giấy, đồ dùng gia đình (nồi, bát, đĩa, thùng rác, chăn, ga, gối, đệm), đồ gia dụng gia đình (đèn điện, quạt gió điều hòa không khí, bếp điện, hệ thống ống dẫn nước, tủ lạnh, máy giặt), thiết bị vệ sinh, văn phòng phẩm, quần áo, máy xay, máy ép thực phẩm chạy điện, thiết bị cơ-điện để chế biến đồ uống, thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm, máy xay bột, máy dùng cho nhà bếp dùng điện.
Nhóm 43
Dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn