GIA KHÁNH MUSHROOM HOTPOT www.launamgiakhanh.vn
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-11594
- Ngày nộp đơn
- 22/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581251-000
- Ngày cấp bằng
- 11/11/2025
- Ngày hết hạn
- 22/03/2034
- Số công bố
- VN/4/090137
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MUSHROOM HOTPOT", "www.", ".vn".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 67 phố Vũ Phạm Hàm, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; sữa tắm; dầu gội đầu; nước thơm; son môi.
Nhóm 9
Phần mềm máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải xuống) để quản trị nhà hàng ăn uống; phần mềm máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải xuống) để quản trị kinh doanh, marketing và chăm sóc khách hàng; phần mềm máy tính dùng để quản lý quan hệ khách hàng (crm); phần mềm máy tính (ghi sẵn hoặc có thể tải xuống) dùng để điều khiển hệ thống tự động hóa trong văn phòng hoặc nhà ở; phần mềm máy tính, ghi sẵn; tổng đài điện thoại.
Nhóm 29
Thịt; thịt gà; thịt bò; nấm khô (được bảo quản); nấm đông lạnh (được bảo quản); rau, quả được bảo quản.
Nhóm 30
Gia vị; tương ớt; mỳ sợi; mỳ ống; bánh đa (loại để nấu ăn dạng sợi); mù tạc; trà; đồ uống trên cơ sở trà.
Nhóm 31
Nấm tươi; rau tươi; rau thơm (rau tươi); dưa chuột tươi; hành tươi; tỏi tươi.
Nhóm 32
Bia; nước tinh khiết; đồ uống không chứa cồn; nước sô đa; nước uống có ga; nước ép trái cây
Nhóm 33
Rượu gạo; rượu vodka; rượu uýt ki (whisky); rượu vang; đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống hoa quả có cồn.
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm: thịt, thịt gà, thịt bò, nấm khô (được bảo quản), nấm đông lạnh (được bảo quản), rau, quả được bảo quản, gia vị, tương ớt, mỳ sợi, mỳ ống, bánh đa, mù tạc, trà, đồ uống trên cơ sở trà, nấm tươi, rau tươi, rau thơm (rau tươi), dưa chuột tươi, hành tươi, tỏi tươi, bia, nước tinh khiết, đồ uống không chứa cồn, nước sô đa, nước uống có ga, nước ép trái cây, rượu gạo, rượu vodka, rượu uýt ki (whisky), rượu vang, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống hoa quả có cồn, trang thiết bị, máy móc chế biến, đóng gói, bảo quản thực phẩm, lẩu cốc (lẩu ly) (gồm mỳ tôm, các loại nấm, các loại thịt, viên thập cẩm, xúc xích, rau); tư vấn chiến lược marketing; quảng cáo; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; quảng cáo ngoài trời; cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo].
Nhóm 41
Huấn luyện [đào tạo]; dịch vụ phòng tập gym; dịch vụ câu lạc bộ yoga; huấn luyện viên thể dục; điều hành các lớp thể dục thể hình; dịch vụ huấn luyện viên cá nhân [huấn luyện thể dục thể hình]; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến]; dịch vụ nhà hàng chế biến sẵn đồ ăn; dịch vụ nhà hàng ăn uống phục vụ lẩu tại nhà; dịch vụ quán cà phê.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng