BOTEJYU
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-11631
- Ngày nộp đơn
- 22/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 123242
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-1-11, Kishinosatohigashi, Nishinari-ku, Osaka-shi, Osaka, Japan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đồ ăn nhẹ trên cơ sở hoa quả, rau, đậu hoặc hạt; sản phẩm sữa; dầu và chất béo ăn được; thịt làm thức ăn cho người [tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh]; thịt gà; thịt bò; thịt lợn; trứng; thủy sản ăn được, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh (không sống); rau đông lạnh; trái cây đông lạnh; sản phẩm từ thịt đã chế biến; sản phẩm từ hải sản đã chế biến [ngoại trừ “khối cá ngừ hấp chín, xông khói và sau đó muối khô [katsuo-bushi], mảnh thạch agar sấy khô [kanten], cá khô bào [cá bào kezuribushi], bột cá làm thức ăn cho người, tảo bẹ khô bào sợi ăn được [tảo bẹ tororo-kombu], tấm rong biển laver khô [rong biển hoshi-nori], tảo nâu khô [rong biển hoshi-hijiki], rong biển khô ăn được [rong biển hoshiwakame] và tấm rong biển laver nướng [rong biển yaki-nori]]; sản phẩm từ hải sản đã chế biến; rau và quả đã chế biến; đậu hũ chiên [abura-age]; đậu hũ đông lạnh miếng [kohri-dofu]; thạch làm từ rễ cây lưỡi quỷ [konnyaku] [thạch cho thực phẩm]; sữa đậu nành; thức ăn đã chế biến sẵn là chế phẩm làm chirashi sushi (món sushi từ cá sống thái mỏng, rau và trứng rải lên cơm, trong đó cá là thành phần chủ yếu); thức ăn đã chế biến sẵn là chế phẩm làm gomoku sushi (món sushi chay từ rau, trong đó rau là thành phần chủ yếu); dầu và chất béo ăn được để nấu mỳ ramen; đậu phụ; đậu nành lên men [natto]; trứng đã chế biến; thịt hầm cà ri, món rau thịt hầm; tảo tía dạng mảnh sấy khô để rắc lên gạo/cơm ngâm trong nước nóng [ochazuke-nori]; hỗn hợp rắc cơm gồm cá, thịt, rau hoặc rong biển thái mỏng và được sấy khô [furi-kake]; món ăn phụ/món ăn kèm làm từ đậu tương lên men [name-mono]; đậu lăng được bảo quản; gà rán kiểu nhật đã nấu chín được làm đông lạnh; sản phẩm từ thịt đã chế biến được làm đông lạnh; sản phẩm từ thịt gà lông lụa đã chế biến; sản phẩm từ thịt gà đã chế biến; thịt lợn rán kiểu nhật; gà ưóp hương vị; gà rán kiểu nhật; gà tẩm bột chiên để làm gà rán kiểu nhật; sản phẩm từ hải sản đã chế biến kèm khoai tây chiên; rau chiên; nguyên liệu để làm món cơm bò, cụ thể là bò và hành đã nấu chín; nguyên liệu để làm món cơm gà trứng hấp donburi, cụ thể là gà và trứng đã chế biến; nguyên liệu để làm món cơm thịt lợn, cụ thể là thịt lợn và rau đã chế biến; nguyên liệu để làm món cơm bò, cụ thể là bò thái lát mỏng đã chế biến (món sukiyaki); nguyên liệu để làm món cơm trứng hấp donburi, cụ thể là trứng đã chế biến.
Nhóm 30
Gia vị nêm [không phải gia vị thảo mộc]; tương (Miso); nước xốt Worcester (xốt làm từ giấm và một số gia vị); nước sốt thịt; nước xốt cà chua nấm; nước tương [xốt đậu nành]; giấm; hỗn hợp giấm; nước tương gia vị [nước tương Soba-tsuyu]; nước xốt rưới lên sa-lat; xốt trắng; xốt may-on-ne; xốt dùng cho thịt nướng; chế phẩm ngũ cốc; bánh bao có nhân kiểu Trung Quốc; bánh bao hấp kiểu Trung Quốc; bánh nướng nhân bạch tuộc [bánh Takoyaki Nhật Bản, có dạng viên tròn làm từ hỗn hợp bột và miếng bạch tuộc nhỏ]; gạo vừa tách vỏ trấu (gạo lứt); cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã bóc vỏ; cơm hộp [đã chế biến với cơm là thành phần chủ yếu]; đồ ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi; bột mỳ; pizza (đã chế biến); bánh nhân thịt; kẹo, món tráng miệng và thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, ngũ cốc; bánh xăng đuých; bánh hấp nhân thịt băm [bánh Chuka-manjuh]; bánh hamburger [bánh mỳ kẹp nhân]; bánh mỳ kẹp xúc xích; bánh nướng nhân thịt; bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; mỳ Udon chưa nấu chín [mỳ lúa mỳ Nhật Bản]; bánh xèo; mỳ ramen [mỳ kiểu Nhật Bản]; món sushi của Nhật Bản; cơm phủ sushi (nigiri sushi); cơm cuộn sushi (món uramaki sushi, cơm cuộn từ trong ra); cơm cuộn hình nón (cơm cuộn temaki); mỳ spagetti chưa nấu chín; mỳ xào đã chế biến [mỳ Yakisoba]; mỳ Trung Quốc chưa nấu chín; xúp cho mỳ ramen; món ăn trên cơ sở mỳ của Nhật (mỳ Ramen); mỳ ramen; mỳ xào chưa nấu chín [mỳ Yakisoba]; nước xốt cho cơm thịt lợn cốt lết chiên giòn; cơm thịt lợn cốt lết chiên giòn ngâm nước xốt worcester; nước xốt cho các món ăn được phục vụ trong chảo/nồi, món cơm hoặc các món khác; món cơm đã chế biến; cơm thịt bò; món cơm trộn rau và nước hầm thịt/hải sản, ăn liền, kiểu Trung Quốc.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo và quảng bá; phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin liên quan đến mua bán thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cho thuê vật liệu quảng cáo; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn đồ ăn và đồ uống, rượu, thịt, hải sản, rau và quả, bánh kẹo, bánh mỳ và bánh sữa nhỏ, gạo và ngũ cốc, đồ uống có ga [đồ uống giải khát] và đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, trà, cà phê và ca cao, thực phẩm đã qua chế biến; dịch vụ bán lẻ hoặc dịch vụ bán buôn bánh xèo, mỳ xào đã chế biến [mỳ Yakisoba] và món sushi của Nhật Bản.
Nhóm 43
Cung cấp đồ ăn và đồ uống, các món ăn nhật bản, các món ăn châu âu, cấp các món ăn trung quốc hoặc các món ăn phương đông khác, đồ uống có cồn, trà, cà phê, ca cao, đồ uống có ga hoặc đồ uống từ nước ép trái cây, do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng mỳ ramen; dịch vụ nhà hàng sushi; cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cho thuê thiết bị nấu ăn cho mục đích công nghiệp;cho thuê bàn chế biến thực phẩm có gắn chậu rửa nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê chậu rửa nhà bếp cho mục đích thương mại; cho thuê bếp nấu ăn không dùng điện cho mục đích gia đình; cho thuê bàn chế biến thực phẩm có gắn chậu rửa nhà bếp cho mục đích gia đình; cho thuê chậu rửa nhà bếp cho mục đích gia đình; cho thuê bát đĩa; cho thuê khăn lau ướt; cho thuê khăn tắm; cung cấp bánh xèo okonomiyaki [bánh xèo áp chảo của Nhật Bản bao gồm các loại rau và mỳ xào kiểu Nhật [mỳ xào yakisoba]], do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng bánh xèo okonomiyaki; dịch vụ nhà hàng mỳ udon và mỳ soba; dịch vụ nhà hàng tempura (rau củ tẩm bột chiên giòn); dịch vụ nhà hàng cơm kiểu Nhật; dịch vụ nhà hàng cơm sườn cốt lết chiên giòn; dịch vụ nhà hàng tempura (rau củ tẩm bột chiên giòn) và cơm cá chiên.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4333 Tài liệu khác