MANI MEDICAL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-11898
- Ngày nộp đơn
- 25/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596988-000
- Ngày cấp bằng
- 25/02/2026
- Ngày hết hạn
- 25/03/2034
- Số công bố
- 88023
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MEDICAL".
Chủ đơn / Chủ bằng
8-3 Kiyohara Industrial Park, Utsunomiya, Tochigi, 321-3231, Japan
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thuốc dùng trong thú y; sáp nha khoa; hỗn hống dùng trong nha khoa; vật liệu để hàn răng; chất mài mòn dùng trong nha khoa; men phủ dùng trong nha khoa; vật liệu trám và phục hình răng; vật liệu nha khoa.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị và dụng cụ chỉnh răng dùng cho mục đích nha khoa; kim chữa tủy dùng trong nha khoa; dụng cụ hàn răng dùng cho mục đích nha khoa; mũi khoan dùng trong nha khoa; thiết bị châm/chích để trị liệu dùng cho mục đích nha khoa; ghế nha khoa; dụng cụ nạo dùng trong nha khoa; dụng cụ lắp ghép răng giả dùng cho mục đích nha khoa; vật dụng bảo vệ răng dùng cho mục đích nha khoa; kim châm cứu; thiết bị sử dụng trong phân tích y tế; thiết bị đo áp lực máu trong động mạch; thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo; da nhân tạo cho mục đích phẫu thuật; răng giả; bộ răng giả; thiết bị thử máu; dụng cụ để rửa các khoang ổ trong cơ thể khi giải phẫu; thiết bị mài dùng trong nha khoa; ống thông cho mục đích y tế; hộp đựng dụng cụ y tế; hộp dụng cụ được trang bị cho phẫu thuật viên và bác sĩ; kìm dùng để thiến, hoạn; chỉ cat-gut để khâu vết mổ; ống thông đường tiểu; thiết bị sản khoa cho vật nuôi; kẹp/ghim (dụng cụ phẫu thuật); dao cắt cục chai ở chân; dụng cụ cắt (phẫu thuật); máy khử rung tim; thiết bị nha khoa; thiết bị nha khoa dùng điện; hàm răng giả; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế; máy thẩm tách; ống dẫn lưu cho mục đích y tế; dụng cụ châm cứu dùng điện; thiết bị điện tâm đồ; điện cực dùng cho y tế; thiết bị thụt cho mục đích y tế; lưỡi chích; kẹp foóc-xép dùng trong sản khoa; đai phóng điện cho mục đích y tế; thiết bị phóng điện trị liệu; ống nội soi dạ dày; thiết bị điều hòa nhịp tim; đệm (tấm) sưởi ấm, dùng điện, cho mục đích y tế; huyết cầu kế; thiết bị trị liệu bằng khí nóng; máy xoa bóp dùng khí nóng cho mục đích y tế; ống tiêm dưới da; ống hít (dụng cụ làm bốc hơi thuốc vào một bình xịt nhỏ để hít); dụng cụ tiêm chích/bơm cho mục đích y tế; hộp dụng cụ của bác sĩ và phẫu thuật viên; hàm nhân tạo; dao dùng cho mục đích phẫu thuật; dao mổ hai lưỡi; thiết bị laze cho mục đích y tế; nội nhãn cầu nhân tạo [thuỷ tinh thể] cho phẫu thuật cấy ghép; thiết bị và dụng cụ y tế; dây dẫn hướng dùng trong y tế; thìa dùng để uống thuốc; gương cho nha sĩ; gương cho bác sĩ phẫu thuật; kim cho mục đích y tế; dụng cụ sản khoa; dụng cụ đo nhãn chiết; kính soi đáy mắt; dụng cụ chỉnh răng; vật dụng chỉnh hình; đinh ghim cho răng giả; cưa dùng cho phẫu thuật; dao mổ; kéo cho phẫu thuật; vật dụng để cạo lưỡi; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; vật liệu cấy ghép trong phẫu thuật (vật liệu nhân tạo); vật liệu dùng để khâu vết thương; kim khâu vết thương; ống tiêm; dụng cụ bơm cho mục đích y tế; chỉ khâu (dụng cụ phẫu thuật); thiết bị kéo cho mục đích y tế; dùi chọc (dụng cụ y tế); ghế bành cho mục đích y tế hoặc nha khoa; bàn chải để làm sạch các khoang, ổ trong cơ thể; quần áo chuyên dụng cho phòng mổ; thiết bị để điều trị bệnh điếc; ghế bành của nha sỹ
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng