BDF1
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-12087
- Ngày nộp đơn
- 26/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 143296
- Ngày công bố
- 25/07/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, cam, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 16 Nguyễn Huệ, phường Lê Lợi, thành Phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh, điện ảnh, báo hiệu, kiểm tra giám sát, cấp cứu và giảng dạy; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; bộ quần áo lặn; mặt nạ lặn; tai nghe dùng cho thợ lặn; kẹp mũi dùng cho thợ lặn và người bơi lội; găng tay dùng cho thợ lặn; thiết bị thở dùng để bơi.
Nhóm 12
Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.
Nhóm 16
Giấy; bìa cứng; ấn phẩm; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng căn phòng, trừ đồ đạc; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo để bọc và bao gói.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; thảm chùi chân; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường, không dệt.
Nhóm 28
Trò chơi; đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel (trừ đèn, nến và bánh kẹo).
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Nhóm 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp; dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mền máy tính.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; chỗ ở tạm thời.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối