SLAYDIES
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-12420
- Ngày nộp đơn
- 27/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0561175-000
- Ngày cấp bằng
- 22/07/2025
- Ngày hết hạn
- 27/03/2034
- Số công bố
- 86531
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, hồng
Chủ đơn / Chủ bằng
6D Trường Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
HOA HẬU QUỐC GIA
MISS CENTURY INTERNATIONAL BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ QUỐC TẾ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
MISS CENTURY BUSINESS HOA HẬU DOANH NHÂN THẾ KỶ I II III IV V VI VII VIII XI X XI
STRONG VIETNAM
NGƯỜI Đẹp ĐẠI NGÀN
MR CENTURY VIETNAM
MRS CENTURY HOA HẬU QUÝ BÀ THẾ KỶ VIETNAM
MR CENTURY INTERNATIONAL
MRS CENTURY INTERNATIONAL
M W MR WORLD VIETNAM
MW MR WORLD NAM VƯƠNG THẾ GIỚI VIETNAM
CHẠM XUÂN
Người đẹp TRUYỀN CẢM HỨNG
SENVANG ENTERTAINMENT
HOA HẬU HÒA BÌNH QUỐC TẾ
HOA HẬU HÒA BÌNH VIỆT NAM
V NGƯỜI ĐẸP NHÂN ÁI
MISS NATIONAL VIETNAM
HOA HẬU THỜI TRANG THẾ GIỚI MISS FASHION INTERNATIONAL
HOA HẬU THỜI TRANG VIỆT NAM MISS FASHION VIETNAM
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; chế phẩm trang điểm; dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da.
Nhóm 5
Dược phẩm; chế phẩm dược; thực phẩm chức năng; chất bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế); thảo dược; đồ uống y tế.
Nhóm 15
Nhạc cụ; dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ điện tử; hộp dùng cho nhạc cụ; giá để bản nhạc; bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc.
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; sách; vở viết hoặc vẽ.
Nhóm 18
Phụ kiện thời trang bằng da hoặc vải, cụ thể: túi, ví, cặp, ba lô, vali; bộ đồ du lịch [đồ da].
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; quần áo may sẵn; khăn choàng; thắt lưng [trang phục].
Nhóm 28
Trò chơi; trò chơi giáo dục; thiết bị trò chơi; thiết bị tập thể dục; máy để tập luyện thể dục; máy trò chơi video.
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng kinh doanh (mua bán) các sản phẩm: mỹ phẩm, nước hoa, chế phẩm trang điểm, dầu dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm, sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm), chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, dược phẩm, chế phẩm dược, thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế), nhạc cụ, dụng cụ âm nhạc, nhạc cụ điện tử, hộp dùng cho nhạc cụ, giá để bản nhạc, bộ phận chặn tiếng dùng cho dụng cụ âm nhạc, văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói, sách, vở viết hoặc vẽ, phụ kiện thời trang bằng da hoặc vải (túi, ví, cặp, ba lô, vali), bộ đồ du lịch [đồ da], quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, quần áo may sẵn, khăn choàng, thắt lưng [trang phục], trò chơi, trò chơi giáo dục, thiết bị trò chơi, thiết bị tập thể dục, máy để tập luyện thể dục, máy trò chơi video, thịt, cá (không còn sống), trứng, sữa, trái cây được bảo quản, rau được bảo quản; quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; nghiên cứu thị trường; marketing; quản lý kinh doanh công việc biểu diễn của nghệ sĩ; dịch vụ người mẫu phục vụ cho quảng cáo hoặc xúc tiến việc bán hàng; dịch vụ từ thiện, cụ thể là tổ chức và thực hiện các chương trình tình nguyện và các dự án phục vụ cộng đồng; quản lý điều hành, tư vấn quản lý điều hành cho quỹ từ thiện, quỹ viện trợ, quỹ tài trợ, quỹ khen thưởng, các chương trình phi lợi nhuận vì cộng đồng.
Nhóm 41
Tổ chức các hoạt động thể thao, văn hóa, cụ thể là tổ chức các cuộc thi về thời trang, các cuộc thi sắc đẹp; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức các cuộc thi hoa hậu, hoa khôi và nữ hoàng; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp; sản xuất chương trình biểu diễn; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; dịch vụ phòng thu âm; sắp xếp và tiến hành hội thảo (đào tạo); tố chức và điều khiển hội thảo (đào tạo); sản xuất podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; sản xuất video (không nhằm mục đích quảng cáo); tổ chức các cuộc thi hoặc sự kiện nhằm mục đích gây quỹ; tổ chức các cuộc thi phi lợi nhuận nhằm mục đích giáo dục nâng cao nhận thức.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quầy rượu; Dịch vụ nhà hàng ảo (cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến).
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng