samdalat
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-12591
- Ngày nộp đơn
- 28/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/097415
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây đậm, xanh lá cây nhạt, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ 19, khu phố 1 Kim Cúc, xã Tà Nung, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
Nhóm 29
Rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Cà phê, chè [trà], ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác.
Nhóm 31
Động vật giáp xác [sống]; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức