rossmax + Logo

rossmax +

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-12600
Ngày nộp đơn
28/03/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/094325
Ngày công bố
25/10/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "+".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty TNHH Trịnh Gia

Số 3K4, ngõ 43 Nguyễn An Ninh, phường Tương Mai, thành phố Hà Nội

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH SIPCO

Phòng 802, CT3-2 Khu dự án Mễ Trì Hạ, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, bao gồm hóa chất để sản xuất sơn, hóa chất để sản xuất chất tạo màu, chất nhuộm; hoá chất dùng trong nông nghiệp và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; dầu gội đầu; nước hoa; bột giặt; chất tẩy rửa bát đĩa; kem đánh răng.

5

Nhóm 5

Thực phẩm chức năng và thuốc điều trị các bệnh huyết áp, tiểu đường, axit uric, mỡ máu.

9

Nhóm 9

Màn hình LCD; phần cứng cứng máy tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; máy vi tính; chip (mạch tích hợp); tivi thông minh.

11

Nhóm 11

Thiết bị điện, bao gồm: máy sưởi ấm; điều hòa không khí; thiết bị khử trùng; máy sấy tóc; lò nướng; bếp từ.

29

Nhóm 29

Thực phẩm, bao gồm: trứng gia cầm; thịt gia súc và gia cầm; dầu và chất béo từ thực vật dùng để chế biến thức ăn.

30

Nhóm 30

Gạo; cà phê; trà; ca cao; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh kẹo.

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia.

35

Nhóm 35

Dịch vụ mua bán: các sản phẩm thực phẩm chức năng và dược phẩm điều trị các bệnh huyết áp, tiểu đường, axit uric, mỡ máu, các sản phẩm điện từ bao gồm: màn hình LCD phần cứng cứng máy tính, thiết bị ngoại vi máy vi tính, máy vi tính, chip (mạch tích hợp), tivi thông minh, các sản phẩm thực phẩm, bao gồm: trứng, thịt gia súc, gia cầm dầu và chất béo có nguồn gốc từ thực vật.

37

Nhóm 37

Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế.

44

Nhóm 44

Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ bệnh viện, phòng khám; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ spa.

Phân loại hình

24.13.01 (7) 24.17.05 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

28/03/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/03/2024

4145 Yêu cầu tách đơn

21/11/2025

Biên lai điện tử XLQ

21/11/2025

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

21/11/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay