Đào Trọng Tuấn
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-12789
- Ngày nộp đơn
- 29/03/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0565694-000
- Ngày cấp bằng
- 20/08/2025
- Ngày hết hạn
- 29/03/2034
- Số công bố
- 97071
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 9 tòa nhà Diamond Flower số 48 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà nội
20 đơn khác
COMCOC
Pharyzumab
Alpha lactal
KTHPCOSA
FOLATALPHA
Alpha lactal-oleic acid
Geni-wa
OLETICA
LALBA-Oc
MEKABAMAB
KAMEZIVO
Liberal HP
Vifrid
BAMLET
CandiHP
Vimbragel
Trần Thị Hiền
Vagnical care
Hafomo
KTH
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chất tẩy trắng để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; xà phòng; mỹ phẩm; nước hoa; kem đánh răng.
Nhóm 5
Dược phẩm; thuốc; kem bôi ngoài da có chứa thuốc; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; chân tay giả; thiết bị chẩn đoán cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Thịt; cá, không còn sống; rau và quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng và sữa; dầu thực vật [dầu ăn].
Nhóm 30
Cà phê; trà(chè); bánh kẹo; nước xốt; gia vị; kem lạnh; gạo; bột mì.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 42
Dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; nghiên cứu khoa học; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
Nhóm 44
Dịch vụ thú y; thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ bệnh viện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng