M MONSTER ENERGY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-13095
- Ngày nộp đơn
- 01/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0582206-000
- Ngày cấp bằng
- 14/11/2025
- Ngày hết hạn
- 01/04/2034
- Số công bố
- VN/4/087554
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "m".
Chủ đơn / Chủ bằng
1 Monster Way, Corona, California 92879, USA
17 đơn khác
ABSOLUTELY GUARANTEED!
MONSTER ENERGY ABSOLUTELY ZERO
PREDATOR ENERGY
FURY
PREDATOR
m JUICE MONSTER PIPELINE PUNCH
PIPELINE PUNCH
FURY ENERGY
FURY ENERGY
REHAB THE BEAST!
ASSAULT
KHAOTIC
MONSTER ENERGY
JAVA MONSTER
ULTRA PARADISE
PREDATOR ENERGY
RIPPER
Đại diện SHCN
Số 20, ngách 1/48 ngõ 1 phố Phạm Tuấn Tài, phường Dịch Vọng Hậu, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn; giày dép bảo hộ phòng chống tai nạn; mũ bảo hộ phòng chống tai nạn; kính mắt bảo hộ, mũ bảo hiểm thể thao; vỏ hộp bảo hộ chuyên dụng cho các thiết bị điện tử; tai nghe; kính đeo mắt; vỏ hộp đựng kính đeo mắt; kính râm; vỏ hộp đựng kính râm; thiết bị ghi hình có tính năng chuyên dụng cho thể thao, thể thao mạo hiểm và đua xe thể thao; dây điện thoại; dây kính đeo mắt; dây buộc để giữ chìa khóa dạng thẻ được mã hóa; dây buộc để giữ thiết bị ghi âm; dây buộc để giữ máy nghe nhạc cầm tay; dây buộc để giữ còi, kính đeo măt, kính râm, điện thoại di động, thẻ căn cước, thiết bị ghi.
Nhóm 14
Dây buộc chìa khóa.
Nhóm 16
Ấn phẩm và xuất bản phẩm dạng in; áp phích; giấy dính [văn phòng phẩm]; đề can ba chiều sử dụng trên mọi bề mặt; hình in bóc dán [đề can]; danh thiếp; văn phòng phẩm; biển hiện bằng giấy hoặc bìa cứng; bộ giấy dính (văn phòng phẩm) gồm giấy dính và đề can; dây buộc; dây dùng để đeo thẻ nhận dạng (đồ dùng văn phòng); dây dùng để đeo giấy chứng chỉ (đồ dùng văn phòng); dây dùng để đeo phù hiệu, thẻ sự kiện, thẻ nhà báo, ảnh chụp được in (đồ dùng văn phòng).
Nhóm 18
Túi; ba lô; ví; vali; bao để đựng chìa khóa; túi xách hình trống; túi đựng sách; túi xách tay; túi đa năng cho thể thao; túi đa năng; da thuộc [da thô hoặc bán thành phẩm] và vật liệu giả da, và các sản phẩm làm bằng da thuộc hoặc giả da, cụ thể là túi, ví, vali, hộp, rương, túi cầm tay cho phụ nữ, dây đai, dây và dây buộc chó.
Nhóm 25
Quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng