MARIWASA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-13113
- Ngày nộp đơn
- 01/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0580758-000
- Ngày cấp bằng
- 07/11/2025
- Ngày hết hạn
- 01/04/2034
- Số công bố
- VN/4/090367
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
San Antonio, Sto. Tomas, Batangas, Philippines
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Thiết bị vệ sinh, cụ thể là chậu rửa tay/bồn rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh], bệ xí vệ sinh và buồng vệ sinh, và các phụ kiện của các thiết bị này.
Nhóm 19
Sàn nhà bằng gỗ; gạch lát sàn làm bằng gỗ; đất làm gạch; đá phiến/đá đen; thạch cao [vật liệu xây dựng]; xi măng; các cấu kiện xây dựng bằng bê tông; gạch men; gạch bằng gốm; gạch lát sàn bằng gốm; gạch men lát sàn; gạch lát sàn, không bằng kim loại; ngói công, không bằng kim loại; sàn lát, không bằng kim loại; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gạch men tráng bóng; gạch; gạch gốm; gạch đá mài; vật liệu khảm ghép phi kim loại dùng trong xây dựng/bề mặt trang trí bằng các mảnh vật liệu phi kim loại trong các công trình xây dựng; gạch lát sàn kiểu khảm; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; gạch chịu lửa; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng gốm; sàn bằng nhựa; ván sàn gỗ; công trình xây dựng không bằng kim loại; kính xây dựng; chất/tác nhân liên kết cho việc làm đá; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch; gạch sứ.
Nhóm 21
Dụng cụ vệ sinh, cụ thể là giá giữ xà phòng/vật dụng giữ xà phòng và giá để giấy vệ/sinh/vật dụng giữ giấy vệ sinh, và các phụ kiện của chúng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng