HTX - SX- TM - DV - NN - HC - TÂN HÀ
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-14000
- Ngày nộp đơn
- 04/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 87650
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng, cam, trắng, xanh lá.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HTX - SX- TM - DV - NN - HC", "R".
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Phúc Hưng, xã Tân Hà, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
Đại diện SHCN
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây đã chế biến; rau, củ đã chế biến; hạt mắc ca đã được chế biến; dầu thực vật; mỡ ăn.
Nhóm 30
Mật ong; ngũ cốc đã chế biến.
Nhóm 31
Các mặt hàng nông sản tươi như: rau củ quả tươi, hạt mắc ca tươi; củ, cây con và hạt giống để trồng.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; bia; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi - rô và các chế phẩm khác dùng để làm đồ uống không có cồn.
Nhóm 33
Rượu; đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Nhóm 35
Quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; marketing và thúc đẩy bán hàng; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn điều hành, quản lý kinh doanh.
Nhóm 37
Dịch vụ diệt động vật có hại, trừ dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; xây dựng các công trình như: chuỗi các khu quy hoạch, khu sinh thái, trang trại, vùng nguyên liệu nông nghiệp hữu cơ - công nghệ cao, chuỗi các cửa hàng nông sản sạch, chuỗi siêu thị.
Nhóm 39
Vận tải; lưu giữ hàng hóa; du lịch.
Nhóm 40
Dịch vụ chế biến và bảo quản nông sản; dịch vụ gia công nông sản; tư vấn trong lĩnh vực làm rượu vang; dịch vụ làm rượu cho người khác; dịch vụ chưng cất.
Nhóm 42
Tư vấn, hỗ trợ và chuyển giao công nghệ phát triển nông nghiệp hữu cơ - công nghệ cao; chuyển giao công nghệ chuỗi các cửa hàng nông nghiệp.
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Nhóm 44
Làm vườn; dịch vụ trồng cây; chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi ong; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng