MC MONTE - CARLO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-14342
- Ngày nộp đơn
- 05/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 112285
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MC".
Chủ đơn / Chủ bằng
L'Estoril, 31 Avenue Princesse Grace — MC 98000 MONACO
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm, nước xức tóc; kem đánh răng không chứa thuốc; chất làm rụng lông; sản phẩm tẩy trang [chế phẩm]; son môi; mặt nạ làm đẹp; sản phẩm cạo râu [chế phẩm]; chế phẩm bảo quản đồ da thuộc (chất làm bóng); kem dùng cho da thuộc; sản phẩm chải lông cho động vật [chế phẩm]; dầu gội cho vật nuôi trong nhà; chế phẩm chải lông cho động vật; sản phẩm chăm sóc răng cho động vật [chế phẩm]; sản phẩm chăm sóc da cho động vật [chế phẩm]; sản phẩm làm sạch chuồng cho động vật [chế phẩm làm sạch]; chất khử mùi cho vật nuôi.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; máy quay phim; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị và dụng cụ để đo; thiết bị và dụng cụ giảng dạy; thiết bị ghi âm thanh; thiết bị truyền phát âm thanh; thiết bị tái tạo âm thanh; thiết bị ghi hình ảnh; thiết bị truyền phát hình ảnh; thiết bị tái tạo hình ảnh; đĩa compắc (CDs); đĩa DVDs; phương tiện ghi kỹ thuật số; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu; máy vi tính; máy tính bảng điện tử; điện thoại thông minh; thiết bị đọc sách điện tử; phần mềm trò chơi; phần mềm (chương trình được ghi sẵn); thiết bị ngoại vi máy vi tính; bộ quần áo lặn; bộ quần áo cho thợ lặn; găng tay cho thợ lặn; mặt nạ cho thợ lặn; thiết bị chữa cháy; kính mắt (quang học); kính mắt 3D; sản phẩm quang học, cụ thể là kính râm hai lớp, thấu kính cho kính râm; bao kính đeo mắt; thẻ mạch tích hợp [thẻ thông minh]; túi được thiết kế để đựng máy tính xách tay; đồng hồ thông minh; ắc quy điện; kính râm; bao đựng kính râm; dây đeo cho kính râm; kính hiệu chỉnh; gọng kính đeo mắt.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; kim loại quý và hợp kim của chúng; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức [tráp nhỏ]; hộp bằng kim loại quý; hộp đựng đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; dây xích đồng hồ; lò xo đồng hồ; mặt kính đồng hồ; vòng đeo chìa khóa [đồ trang sức hoặc trang trí]; tượng làm bằng kim loại quý; tượng nhỏ (bức tượng nhỏ) bằng kim loại quý; hộp cho đồng hồ; hộp trưng bày cho đồng hồ; huy chương.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo sơ mi; quần áo da; thắt lưng (trang phục); bộ lông thú (trang phục); găng tay (trang phục); khăn quàng cổ; ca-vát; đồ dệt kim [trang phục]; tất; dép đi trong phòng ngủ; đồ đi chân dùng ở bãi biển; giày ống trượt tuyết; đồ đi chân để tập thể thao; đồ lót.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu vang; rượu vang với tên gọi xuất xứ được bảo hộ; rượu vang với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh thương mại; quản trị thương mại; phổ biến các tài liệu quảng cáo (tờ rơi, tờ quảng cáo, tài liệu in, hàng mẫu); giới thiệu sản phẩm trên tất cả các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; xuất bản các văn bản quảng cáo; quan hệ công chúng; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ bán lẻ liên quan đến sản phẩm cho vật nuôi, cụ thể là sản phẩm chải lông cho vật nuôi [chế phẩm], dầu gội cho vật nuôi [chế phẩm chải lông không chứa thuốc], sản phẩm chăm sóc răng cho vật nuôi [chế phẩm], sản phẩm chăm sóc da cho vật nuôi [chế phẩm], sản phẩm làm sạch chuồng cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm làm sạch], chất khử mùi cho vật nuôi trong nhà, giường cho vật nuôi trong nhà, quần áo cho vật nuôi, chuồng cho vật nuôi trong nhà, chăn dùng cho thú cưng/vật nuôi trong gia đình, đồ chơi cho vật nuôi; dịch vụ bán lẻ liên quan đến ổ cho động vật, dụng cụ làm đẹp cho động vật, dụng cụ vệ sinh cho động vật, vật dụng chải lông cho động vật; xúc tiến thương mại; chức năng văn phòng (hoạt động văn phòng); dịch vụ đặt mua báo (cho bên thứ ba).
Nhóm 36
Dịch vụ bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê văn phòng (bất động sản); quản lý bất động sản thương mại; dịch vụ quản lý bất động sản liên quan đến các trung tâm thương mại; cho thuê diện tích trong các trung tâm thương mại; dịch vụ bảo hiểm; các công việc tài vụ [dịch vụ tài chính]; các công việc về tiền tệ; các công việc về bất động sản; các quỹ tiết kiệm; ngân hàng tại nhà; phát hành séc hoặc thẻ tín dụng du lịch; đánh giá/định giá bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ tài chính; phân tích tài chính; huy động hoặc đầu tư vốn; tư vấn tài chính; định giá tài chính (bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản); đầu tư quỹ; môi giới bất động sản; đại lý bất động sản; cấp vốn cho các dự án xúc tiến bất động sản.
Nhóm 37
Các dịch vụ xây dựng; xây dựng công trình xây dựng; xây dựng; xây dựng công trình kiên cố, đường, cầu; thông tin liên quan đến xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ nề; trát vữa hoặc lắp đặt đường ống; dịch vụ lợp mái che; dịch vụ làm kín (công trình xây dựng); phá dỡ các công trình xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; làm sạch bên trong tòa nhà, bề mặt bên ngoài tòa nhà hoặc cửa sổ; làm sạch hoặc bảo dưỡng xe cộ; hỗ trợ (sửa chữa) xe hỏng; tẩy uế; dịch vụ diệt chuột; dịch vụ giặt là; làm mới lại quần áo; bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa da thuộc hoặc da lông thú; dịch vụ là đồ vải; sửa chữa giày; đắp lại hoặc lưu hóa (sửa chữa) lốp xe; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy vi tính; bảo dưỡng và sửa chữa đồng hồ; sửa chữa khóa; phục chế đồ đạc; đóng tàu; xây nhà; xây dựng công trình căn hộ chung cư; công tác xây dựng nhà tiền chế; xây dựng các công trình có nhiều nhà ở; xây dựng bể bơi; xây dựng văn phòng; sửa chữa công trình xây dựng.
Nhóm 38
Viễn thông; thông tin liên quan đến viễn thông; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy vi tính hoặc bằng mạng cáp quang; thông tin liên lạc bằng thiết bị vô tuyến hoặc điện thoại; dịch vụ điện thoại vô tuyến di động; cung cấp quyền truy cập vào mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ bảng tin điện tử (dịch vụ viễn thông); kết nối bằng viễn thông với mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ hãng tin tức; cho thuê thiết bị viễn thông; phát chương trình truyền thanh hoặc chương trình truyền hình; dịch vụ tổ chức hội nghị qua điện thoại; dịch vụ nhắn tin điện tử; dịch vụ cho thuê thời gian truy cập vào mạng máy tính toàn cầu.
Nhóm 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hóa; thông tin giải trí; thông tin liên quan đến giáo dục; cung cấp tiện ích giải trí; xuất bản sách; sản xuất hình ảnh động; dịch vụ nhiếp ảnh; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí); tổ chức và tiến hành hội thảo chuyên đề; tổ chức và tiến hành hội nghị; tổ chức và tiến hành đại hội; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; chỗ ở tạm thời; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ khách sạn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ