Tyson Foods
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-14576
- Ngày nộp đơn
- 08/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567625-000
- Ngày cấp bằng
- 03/09/2025
- Ngày hết hạn
- 08/04/2034
- Số công bố
- 123253
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “Foods".
Chủ đơn / Chủ bằng
2200 W. Don Tyson Parkway, Springdale, Arkansas 72762, United States of America
Đại diện SHCN
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt bò; thịt lợn; thịt gia cầm; thịt đã chế biến; thịt bò angus; thịt đã kiểm định; xúc xích rán; thịt xông khói; đồ ăn nhẹ (có thịt) cho người sành ăn; thịt bò khô; thịt lợn khô; xúc xích; thịt viên; lớp nhân phủ bánh pizza, cụ thể là thịt bò, thịt xông khói canada, giăm bông, hoặc thịt xông khói và xúc xích; xúc xích hun khói chứa pho mát tự nhiên cứng; phụ phẩm từ thịt bò; trứng tráng; thức ăn sáng đông lạnh bao gồm trứng, thịt và khoai tây; thức ăn đông lạnh bao gồm trứng, thịt, rau và pho mát; thức ăn đóng gói bao gồm thịt; thức ăn đóng gói sẵn bao gồm chủ yếu là hỗn hợp xúc xích, thịt xông khói, giăm bông, trứng, khoai tây, pho mát, nước xốt hoặc trái cây; thức ăn sáng đông lạnh bao gồm trứng, thịt và khoai tây; thức ăn đông lạnh bao gồm thịt, trứng, rau và pho mát; thức ăn đóng gói sẵn đông lạnh bao gồm chủ yếu là thịt, rau hoặc pho mát; thức ăn đông lạnh bao gồm thịt, trứng, rau và pho mát; trứng cuộn; mỡ để pha vào bánh; thức ăn chế biến sẵn, đông lạnh hoặc đóng gói bao gồm chủ yếu là thịt gà hoặc thịt lợn và cũng bao gồm cả rau, mì ống và nước sốt; thịt gà và thịt gà hộp đóng hộp có sốt may-on-ne và gia vị ngọt; lòng lợn non; thực phẩm đóng gói chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt hoặc gia cầm và rau, và cũng có thể bao gồm nước sốt hoặc gia vị, sẵn sàng để nấu ăn và kết hợp cho bữa ăn; thực phẩm đóng gói chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt hoặc gia cầm với nước sốt hoặc gia vị.
Nhóm 30
Bánh tráng tròn làm từ bột ngô; vỏ bánh tròn làm từ bột ngô; bánh mì cắt lát; vỏ bánh pizza; bột bánh pizza; ngũ cốc ăn sáng; bánh xăng đuýnh kẹp thịt bò, thịt lợn và/hoặc pho mát; bánh; bánh mì, cụ thể là bánh sữa nhỏ, bánh sừng bò, bánh quy, bánh vòng, bánh nướng xốp và bánh cuộn; bánh xăng đuých kẹp xúc xích; các sản phẩm bánh mì, cụ thể là bánh ngọt, bánh nướng, bánh bao, bánh tráng miệng, bánh sô cô la hạnh nhân, bánh ngọt tráng miệng và bánh kem; bánh xăng đuých, cụ thể là bánh quy xúc xích; bánh ngô thịt gà và pho mát, thịt gà và rau, thịt gà và ớt, trái cây, trứng, thịt lợn và pho mát hoặc thịt gà, xúc xích và sốt phô mát; bánh kếp; bánh mì nướng kiểu Pháp; bánh quế đông lạnh; bánh mì ăn sáng làm từ bột ngô; bánh khai vị ăn với trứng, thịt và pho mát; bánh xăng đuých ăn sáng đóng gói; bánh kếp bao xúc xích xiên que và xúc xích bọc trong bánh kếp; bánh xăng đuých ăn sáng đông lạnh; nước sốt thịt; gia vị ớt; kem lạnh; nước sốt cho sa-lát, gia vị, cụ thể là may-on-ne có hương vị và lớp phủ bánh xăng đuých được làm từ mù tạt, mù tạt và nước sốt; bánh quy giòn; bánh crếp; thỏi ngũ cốc để ăn nhẹ; thỏi dinh dưỡng làm từ trái cây; thỏi dinh dưỡng làm từ ngũ cốc; nước sốt nấu ăn; mì ống và pho mát; bánh ngô; bánh làn từ vỏ ngô; bánh nướng nhân thịt bò; bánh thịt chiên ròn làm từ bột ngô; bánh làm từ bột ngô; bánh tôm; bánh ngô ăn cùng nước sốt cay; bánh tráng miệng phô mát; bánh khai vị có gà và bít tết; bánh cuộn (taquitos); bánh cuộn (flautas); bánh tráng tròn làm từ bột ngô của Mê-hi-cô; thức ăn của người Mê-hi-cô, cụ thể là bánh giống như bánh xăng đuých bao gồm bánh mì và đậu, xúc xích cay, pho mát và/hoặc nước sốt cay; bánh xăng đuých, bánh cuộn, và xúc xích được bọc bằng bánh kếp cho bữa ăn sáng; bánh xăng đuých kẹp thịt.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng