MYCORE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-15013
- Ngày nộp đơn
- 10/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0580823-000
- Ngày cấp bằng
- 10/11/2025
- Ngày hết hạn
- 10/04/2034
- Số công bố
- VN/4/112287
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
14-15, Botan 3-chome, Koto-ku, Tokyo 135-8482, Japan
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Bộ điều khiển dùng cho máy nén; máy và dụng cụ điều khiển dùng cho máy nén; tất cả không bao gồm loại điều khiển điện/điện tử; bảng điểu khiển dùng cho máy nén [bộ phận chuyên dụng của máy]; phụ kiện và linh kiện của máy nén; máy nén; máy và dụng cụ khí nén hoặc thủy lực và các phụ kiện của chúng.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ điều khiển từ xa; bảng cảm ứng; thiết bị hiển thị; máy và thiết bị viễn thông; phần mềm máy tính; bảng điều khiển điện; thiết bị điều khiển điện; máy và thiết bị phân phối hoặc điều khiển điện; máy và thiết bị (điện/điện tử) điều khiển áp suất tự động; máy và thiết bị điều khiển nhiệt độ tự động; máy và dụng cụ điều chỉnh/kiểm soát điện/điện tử tự động dùng cho máy nén; máy và dụng cụ đo hoặc thử nghiệm.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng