AP GROUP APFAME
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-15036
- Ngày nộp đơn
- 10/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 173120
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đó, xanh lá cây, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn 1, xã Chàng Sơn, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Keo dùng trong công nghiệp; keo phun, keo nước, keo mông, keo hạt dành cho nội thất gỗ công nghiệp; keo dẻo dùng trong công nghiệp.
Nhóm 2
Sơn nước; sơn hạt.
Nhóm 6
Bản lề kim loại; ốc vít (bằng kim loại); cam 2 thành phần kim loại; cam 3 thành phần kim loại; ray trượt [phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc]; tay co kim loại [phụ kiện lắp ráp cho đồ đạc]; bản lề dành cho tủ bếp (bằng kim loại); phụ kiện kim loại bao gồm: phụ kiện lắp ráp bằng kim loại, cho đồ đạc, phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường; đinh, ốc cam kim loại; móc áo (bằng kim loại); ghim đinh (bằng kim loại).
Nhóm 7
Lưỡi cưa, pittong, mũi khoan (tất cả là bộ phận của máy móc); khoan [máy móc]; máy rửa bát thông minh dùng cho tủ bếp [máy rửa bát âm tủ]; máy móc dùng trong công nghiệp gồm: máy gia công gỗ, máy dán gỗ, máy ép [máy dùng cho mục đích công nghiệp].
Nhóm 19
Ván gỗ công nghiệp; ván MDF; ván plywood; ván gỗ công nghiệp phủ laminate; ván gỗ PVC; gỗ ghép thanh; gỗ công nghiệp HDF; ván gỗ dăm; sản phẩm giấy melamine các loại, giấy PVC, giấy pet, giấy acrylic phủ bề mặt gỗ công nghiệp [vật liệu xây dựng, lớp phủ bề mặt gỗ].
Nhóm 20
Giá bằng kim loại để bát [đồ đạc]; nở nhựa cam; thùng rác thông minh dành cho tủ bếp, thùng gạo thông minh cho tủ bếp [là bộ phận của tủ bếp, gắn vào tủ bếp].
Nhóm 21
Giá kim loại để dao.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức