Alshifa [Al Shifa]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-15807
- Ngày nộp đơn
- 15/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590856-000
- Ngày cấp bằng
- 14/01/2026
- Ngày hết hạn
- 15/04/2034
- Số công bố
- 93699
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Ả Rập.
Chủ đơn / Chủ bằng
Industrial City, Jeddah, KSA P.O. Box: 8960, Jeddah 21492, Saudi Arabia
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Hạt tiêu Gia-mai-ca; bột hạnh nhân [bột não] dùng để làm bánh; bánh kẹo hạnh nhân; hạt hồi [gia vị]; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; cà phê nhân tạo; bột lúa mạch; bột đậu; bánh quy; bánh mỳ; ổ bánh mỳ nhỏ; ruột bánh mỳ; bánh sữa nhỏ; bột để làm bánh ngọt; bột nhào để làm bánh; lớp phủ bánh ngọt; bánh ngọt; kẹo; kẹo trang trí cho bánh ngọt; caramen [kẹo]; muối cần tây [hỗn hợp từ muối và các loại hạt để làm gia vị cho thực phẩm]; chế phẩm ngũ cốc; ngũ cốc dạng thanh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; kẹo cao su; rễ rau diếp xoăn [chất thay thế cà phê]; lát ngũ cốc mỏng được sấy khô; sô-cô-la; đồ uống sô-cô-la có sữa; sô-cô-la nhuyễn dạng sệt; sô-cô-la trang trí cho bánh ngọt; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; quả hạch bọc sôcôla; gia vị thập cẩm; tương ớt [gia vị]; quế [gia vị]; đinh hương [gia vị]; ca cao; đồ uống ca cao có sữa; đồ uống trên cơ sở ca cao; hương liệu cà phê; cà phê; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ gia vị; bánh kẹo dùng để trang trí cây noel; bánh kẹo/bánh kẹo đường; muối nấu ăn; mảnh ngô dẹt mỏng; bột ngô; ngô xay/ngô nghiền; ngô rang/ngô nướng; món ăn làm từ hạt lúa mì (couscous) [bột hòn để làm bánh pudding]; bánh quy giòn; cáu rượu cho mục đích nấu ăn; yến mạch nghiền; bột cà-ri [gia vị]; bánh trứng; bánh ngọt (bánh mouse) dùng làm món tráng miệng (bánh kẹo); bột nhào; nước xốt cho sa-lát; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; thực phẩm làm từ bột; men dùng cho bột nhào; hương liệu, trừ tinh dầu, cho bánh ngọt; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; kẹo mềm; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; thạch hoa quả [bánh kẹo]; quả xay nhuyễn [nước xốt]; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; gừng (gia vị); bánh gừng; đường gluco cho mục đích nấu ăn; gluten được chế biến làm thực phẩm; chất phụ gia gluten cho mục đích nấu ăn; nước mật đường; yến mạch làm thực phẩm cho con người; thanh ngũ cốc giàu protein; cháo ngô; ngô tấm dạng hạt nhỏ; mật ong; lúa mạch đã bóc vỏ; yến mạch đã xát vỏ; kem lạnh; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; đá lạnh dùng cho đồ uống; trà ướp lạnh; đá lạnh có thể ăn được; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; nước xốt cà chua [xốt]; men làm bánh; hạt lanh làm thức ăn cho người [gia vị]; cam thảo [bánh kẹo]; viên ngậm hình thoi [kẹo]/viên ngậm bọc đường [kẹo viên]; nui (mỳ ống); bánh macaroon [bánh ngọt]; bánh quy mạch nha; chiết xuất mạch nha cho thực phẩm; mạch nha làm thực phẩm cho con người; mantoza; nước xốt marinat; bánh hạnh nhân; xốt may-on-ne; bột/bột mì; bánh nướng thịt; chất làm mềm thịt, cho mục đích gia đình; nước xốt thịt; tỏi băm [gia vị]; bạc hà cho kẹo bánh; nước mật cho thực phẩm; món ă
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng