Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-16229
- Ngày nộp đơn
- 16/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0564767-000
- Ngày cấp bằng
- 13/08/2025
- Ngày hết hạn
- 16/04/2034
- Số công bố
- 103926
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ 5 thôn Trường Thọ, xã Trạm Hành, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 12 tòa nhà Diamond Flower, số 48 Lê Văn Lương, khu đô thị mới N1, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Trà; cà phê; gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh kẹo; mật ong.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán: thịt gia súc, thịt gia cầm, thủy hải sản còn sống và đã chế biến, hoa tươi, cây giống, hạt giống, hoa khô, rau củ quả còn tươi và đã qua chế biến, đồ uống từ trái cây, bia, rượu, nước khoáng, kem lạnh, nước ngọt, bánh kẹo, sữa, mứt trái cây, nông sản sấy khô, đồ gia vị, mỹ phẩm, tinh dầu, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, đồ thủ công mỹ nghệ, quà lưu niệm (sổ, túi xách, bưu thiếp, phin cà phê, miếng lót ly, ly sứ, mũ nón, vòng cổ, vòng tay, khăn quàng, tranh thêu), phân bón; tổ chức triển lãm với mục đích thương mại; quảng cáo; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng (cửa hàng tư vấn người tiêu dùng); xúc tiến thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyến thông nhằm mục đích thương mại.
Nhóm 41
Tổ chức sự kiện văn hóa, giải trí; dịch vụ quay phim chụp ảnh; dịch vụ trang trí sân khấu tiệc cưới; quán karaoke; dịch vụ giải trí; dịch vụ đào tạo ngành nông lâm nghiệp.
Nhóm 43
Khách sạn; nhà hàng ăn uống; quán cà phê; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ tổ chức tiệc cưới (ăn uống); dịch vụ cho thuê phòng họp, hội nghị và phòng cưới.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng