APS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-16613
- Ngày nộp đơn
- 17/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583916-000
- Ngày cấp bằng
- 02/12/2025
- Ngày hết hạn
- 17/04/2034
- Số công bố
- 97245
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, xanh, đỏ.
Chủ đơn / Chủ bằng
01-LK1, khu N.Ơ CBCS, TC V-BCA Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 36
Đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ khai báo hải quan; dịch vụ tư vấn kê khai thủ tục hải quan; dịch vụ kê khai hải quan để thông quan hàng hóa, không bao gồm vận chuyển bốc dỡ hàng hóa.
Nhóm 41
Dịch vụ đào tạo; kênh youtube (kênh chia sẻ video giải trí trực tuyến trên nền tảng youtube, internet); cung cấp nội dung của các kênh truyền hình trực tuyến thông qua internet và các phương tiện điện tử khác; dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giải trí, giáo dục; sản xuất phim video, trừ phim quảng cáo; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram, tiktok, website, fanpage).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng