Radimery
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-16645
- Ngày nộp đơn
- 17/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590675-000
- Ngày cấp bằng
- 14/01/2026
- Ngày hết hạn
- 17/04/2034
- Số công bố
- 98791
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-115, 21, Achasan-ro 7-gil, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Sản phẩm thực phẩm có chứa collagen từ cá là thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có chứa collagen chiết xuất từ cá và động vật có vỏ cứng là thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có chứa collagen chiết xuất từ thịt làm thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có chứa collagen chiết xuất từ rong biển làm thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có chứa protein từ đậu nành làm thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm được làm từ trái cây và rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; sản phẩm thực phẩm có thành phần chính là quả kỷ tử (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có thành phần chính là anh đào comelian (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có nghệ là thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có thành phần chính là quả phúc bồn tử (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có chứa nhân sâm đỏ làm thành phần chính (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có thành phần chính là quả ngũ vị tử bắc (đã qua chế biến); thực phẩm đã qua chế biến từ rong biển; sản phẩm thực phẩm có thành phần chính là kiều mạch (đã qua chế biến); sản phẩm thực phẩm có men vi sinh chiết xuất từ sữa là thành phần chính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng