KOLY
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17004
- Ngày nộp đơn
- 22/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 133305
- Ngày công bố
- 25/06/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà BT 3.1, Khu đô thị chức năng Tây Mỗ, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; hương liệu (tinh dầu); chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm trang điểm; nước thơm; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (sản phẩm được dùng để bổ sung thêm vào chế độ ăn uống hàng ngày nhằm duy trì, tăng cường, cải thiện các chức năng của cơ thể con người, giảm nguy cơ mắc bệnh) [thực phẩm chức năng]; chất bổ sung dinh dưỡng (dùng cho mục đích y tế); thảo dược; dung dịch giúp sát trùng và làm lành vết thương; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; đồ đạc được chế tạo đặc biệt cho mục đích y tế; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị tập luyện thân thể cho mục đích y tế; đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế.
Nhóm 25
Quần áo; váy; đồ lót; đồ đội đầu; đồ đi ở chân; thắt lưng (trang phục).
Nhóm 29
Trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; trứng; sữa; thực phẩm trên cơ sở cá; thịt đã được bảo quản.
Nhóm 30
Cà phê; ca cao; chế phẩm ngũ cốc; gia vị; bánh kẹo.
Nhóm 44
Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ thẩm mỹ; vật lý trị liệu; tư vấn sức khỏe; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
Biên lai điện tử XLQ