VIETSON
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17159
- Ngày nộp đơn
- 22/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590795-000
- Ngày cấp bằng
- 14/01/2026
- Ngày hết hạn
- 22/04/2034
- Số công bố
- 75694
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, xanh lá cây, xanh da trời, đỏ.
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô G1, G, đường số D3, khu công nghiệp Cầu Tràm, xã Long Trạch, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa].
Nhóm 9
Ca (cốc) đo lường (mục đích đo lường).
Nhóm 20
Kẹp bao bì (kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi); móc chữ S (móc treo, không bằng kim loại); hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo.
Nhóm 21
Hộp nhựa dùng để đựng thực phẩm có vách ngăn; hộp nhựa dùng để đựng thực phẩm không có vách ngăn; hộp nhựa tròn dùng để đựng thực phẩm; bình nước; kẹp tiết kiệm kem đánh răng (kẹp kem đánh răng); khăn lau chùi bằng vải; khăn lau đồ đạc; cốc; chén trái tim cho bé (chén); muôi múc cơm.
Nhóm 24
Khăn lau mặt bằng vải; khăn lau bát đĩa bằng vải.
Nhóm 31
Thức ăn cho ong.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng