CICI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17173
- Ngày nộp đơn
- 22/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0590798-000
- Ngày cấp bằng
- 14/01/2026
- Ngày hết hạn
- 22/04/2034
- Số công bố
- 95411
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, nâu đồng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 2, ngõ 29, Đặng Văn Ngữ, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm chức năng.
Nhóm 29
Yến sào; yến sào tinh chế; yến sào sơ chế; tổ yến đã được sơ chế và bảo quản (làm món ăn); thực phẩm đã chế biến trên cơ sở tổ yến; súp yến; súp; súp bào ngư; thực phẩm đã chế biến trên cơ sở thịt; thực phẩm đã chế trên cơ sở cá; thực phẩm đã chế biến trên cơ sở thủy hải sản.
Nhóm 30
Trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến; mật ong.
Nhóm 32
Nước yến (đồ uống giải khát không có cồn, không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không cồn; nước tăng lực; chiết xuất của trái cây không cồn; nước trái cây.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán cà phê và đồ uống giải khát; dịch vụ quán ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng