Soulpet
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17184
- Ngày nộp đơn
- 22/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0574345-000
- Ngày cấp bằng
- 06/10/2025
- Ngày hết hạn
- 22/04/2034
- Số công bố
- VN/4/092803
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 602, No. 3 Panlong New Street, Pazhou, Haizhu District, Guangzhou, China
6 đơn khác
Depontpets
BIOZYM
SoulMate
AquaStar
BIOZYM
Aquabalance
Đại diện SHCN
Số 12 ngõ 203 đường Hữu Hưng, phường Tây Mỗ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp; vật liệu lọc bằng chất khoáng; hoá chất để làm sạch nước; chất keo tụ; hoá chất dùng cho nghề làm vườn, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; hoá chất sử dụng trong lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng; chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; phân bón; chủng vi sinh nuôi cấy, không dùng cho mục đích y tế và thú y; chất trao đổi ion [hóa chất]; chế phẩm để làm trong; hoá chất để cải tạo đất; phân hữu cơ [phân bón]; nhôm clorua; natri bicacbonat dùng cho mục đích hóa học; axit xitric dùng trong công nghiệp; chất làm mềm dùng trong công nghiệp.
Nhóm 3
Chế phẩm làm sạch; hương liệu [tinh dầu]; mỹ phẩm cho động vật; dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; xịt thơm miệng, không dùng cho mục đích y tế; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; mỹ phẩm; kem đánh răng; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; chất khử mùi cho vật nuôi; dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; chế phẩm hóa học để làm sạch dùng cho mục đích gia dụng.
Nhóm 5
Chế phẩm vitamin; miếng đệm lót vệ sinh; chất diệt nấm; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chế phẩm thú y; chế phẩm tắm cho gia súc [thuốc diệt sâu bọ, côn trùng]; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein cho động vật; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm làm trong sạch không khí; thuốc trừ sâu; anginat dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc diệt cỏ; chế phẩm chứa nguyên tố vi lượng dùng cho người và động vật; chất khử mùi không dùng cho người hoặc động vật; chế phẩm dược để chăm sóc da; thuốc độc vi khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; nước rửa tay diệt khuẩn; chất tẩy uế cho hoá chất vệ sinh; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 7
Bơm sục khí cho bể nuôi cá cảnh; máy bơm; máy cho vật nuôi ăn được cơ giới hoá; máy kéo lưới đánh cá]; bộ lọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ; máy lọc.
Nhóm 11
Hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi bể cá cảnh; vòi phun nước để trang trí; thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh; máy khử mùi không khi; thiết bị lọc bể cá; đèn khử trùng để làm sạch không khí; bơm nhiệt; hệ thống cung cấp nước; hệ thống tưới nước tự động.
Nhóm 18
Dây dắt chó bằng da thuộc; bộ da lông thú; quần áo cho vật nuôi trong nhà; dây bện bằng da; dây đeo mõm dùng cho động vật; vòng cổ dùng cho động vật; tấm choàng cho động vật; dây kéo ngựa [bộ yên cương]; dây đeo cổ súc vật (để dắt); túi đựng thức ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc].
Nhóm 20
Giường cho vật nuôi trong nhà; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; cũi cho vật nuôi trong nhà; đệm cho vật nuôi trong nhà; đệm lót chuồng cho vật nuôi trong nhà; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, không bằng kim loại.
Nhóm 21
Nắp đậy bể nuôi cá; bể cá trong nhà; chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú); bàn chải dùng để chải lông cho thú cưng; lược cho động vật; bàn chải đánh răng cho thú cưng.
Nhóm 28
Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; cần câu cá; vợt hứng cá dùng câu; lưỡi câu cá; dây câu cá.
Nhóm 31
Thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho động vật; cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; ổ cho động vật; bánh quy cho chó; mồi câu cá [mồi sống]; thức ăn nhai cho động vật.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng