VIN CHOCO The O of CHOCO
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17498
- Ngày nộp đơn
- 23/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 118025
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình quả ca cao đối với nhóm 31, 35 và 43.
Chủ đơn / Chủ bằng
12 khu dân cư 16, ấp 4, xã Phú Hòa, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; xà phòng; nước hoa; chế phẩm đánh răng; chế phẩm vệ sinh thân thể.
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh (dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 31
Rau củ quả tươi; thảo mộc tươi; hạt ca cao thô; cây con để trồng.
Nhóm 32
Bia; nước uống có ga; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống tăng lực; đồ uống không cồn.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; đồ uống có cồn hỗ trợ tiêu hóa/rượu tiêu vị [rượu mùi và rượu mạnh]; chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống có cồn trên cơ sở mía.
Nhóm 35
Dịch vụ kinh doanh bán buôn và bán lẻ hàng hóa bao gồm các hàng hóa: cây giống, hạt cacao, phân bón, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm từ bánh kẹo, ngũ cốc, bột, tinh bột, ca cao, bột ca cao, sô cô la, siro, mứt cacao.
Nhóm 39
Dịch vụ vận chuyển hành khách và hàng hóa; dịch vụ vận tải; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ cho thuê xe có động cơ (phương tiện đi lại); dịch vụ giao hàng; dịch vụ du lịch.
Nhóm 43
Dịch vụ ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng tự thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ đặt đồ ăn hoặc đồ uống trực tuyến.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng