LEPU MEDICAL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-17737
- Ngày nộp đơn
- 24/04/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0592753-000
- Ngày cấp bằng
- 27/01/2026
- Ngày hết hạn
- 24/04/2034
- Số công bố
- 94108
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P", "MEDICAL".
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 37 Chaoqian Road, Changping District, Beijing, 102200, China
6 đơn khác
LEPU.LAB
LEPU LAB
Lepu Medical
LEPU.LAB
Lepu Medical
Lepu Medical
Đại diện SHCN
Số nhà 40, ngõ 38, phố Phúc Xá, phường Phúc Xá, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Giấy thử hóa học; protein để sử dụng trong sản xuất; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất mỹ phẩm; chất chống ôxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; giấy albumin; hoá chất dùng cho phân tích trong phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế hoặc thú y.
Nhóm 3
Mặt nạ làm đẹp; mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; bông tẩm chế phẩm tẩy trang; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da.
Nhóm 5
Giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; chất đánh dấu sinh học để chẩn đoán dùng cho mục đích y học; tăm bông dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; cồn y tế; bông thấm hút.
Nhóm 9
Cân; đồng hồ thông minh; vòng đeo tay kết nối được [dụng cụ đo]; cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể; cân sức khỏe; màn hiển thị video có thể đeo.
Nhóm 10
Đường kế; máy đo huyết áp; máy đo nhịp tim; nhiệt kế cho mục đích y tế; nhãn hiển thị nhiệt độ dùng cho mục đích y tế; kim cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; mặt nạ phòng độc để lọc không khí dùng cho mục đích y tế; thiết bị giám sát nhịp tim; máy ghi điện tim; máy khí dung dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 21
Bông phấn để trang điểm; dụng cụ mỹ phẩm; miếng bọt biển dùng để kỳ da; que trộn mỹ phẩm; ống nhỏ giọt dùng cho mục đích mỹ phẩm; nùi bông để thoa phấn.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ chế phẩm vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; marketing; quảng cáo; dịch vụ bán buôn chế phẩm vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ nghiên cứu thị trường.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí