G GIKGOLD
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-18573
- Ngày nộp đơn
- 02/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0601179-000
- Ngày cấp bằng
- 16/03/2026
- Ngày hết hạn
- 02/05/2034
- Số công bố
- 75579
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô P, KCN Đồng Văn II, phường Duy Minh, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất chất công nghiệp; phân bón; keo; chế phẩm để tinh chế rượu vang; chế phẩm bảo quản hoa; hóa chất đế làm sạch nước.
Nhóm 2
Sơn; mực in; chất tạo màu cho đồ uống; chất màu/chất nhuộm; chế phẩm chống gỉ; chế phẩm bảo vệ kim loại.
Nhóm 3
Mỹ phẩm; kem dưỡng da [mỹ phẩm]; nước hoa/dầu thơm; dầu gội đầu; sữa tắm; chất tẩy rửa (trừ loại cho hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 4
Sáp ong; chế phẩm để khử bụi; dầu để bôi trơn; nến thơm; nhiên liệu gốc cồn; mỡ công nghiệp.
Nhóm 6
Chuông; vòi phun bằng kim loại/miệng vòi phun bằng kim loại; bu lông bằng kim loại/ốc vít bằng kim loại; khóa móc bằng kim loại, trừ loại điện tử; dây kim loại thường; nhãn mác bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy in 3D; máy bơm; máy lọc; máy nông nghiệp; máy phát điện; máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện.
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; kéo; dụng cụ tỉa cây; dụng cụ duỗi tóc; giũa móng tay (tấm bìa cứng phủ bột mài); dụng cụ uốn lông mi.
Nhóm 9
Điện thoại; phần mềm ứng dụng có thể tải xuống cho môi trường ảo; phần mềm máy tính có thể tải xuống để quản lý các giao dịch tài sản tiền điện tử sử dụng công nghệ blockchain; máy tính xách tay; công cụ giám sát (chương trình máy tính); thiết bị sạc điện thoại di động.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; bộ kit xét nghiệm chuẩn đoán nguy cơ bệnh (thiết bị y tế); khẩu trang y tế; thiết bị xoa bóp; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm.
Nhóm 11
Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị sấy khô; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Nhóm 12
Xe đạp; xe máy; xe ô tô; xe đẩy trẻ em; xe đạp điện; xe đẩy tay.
Nhóm 14
Đồ trang sức/đồ kim hoàn/đồ châu báu; kim cương; đá quý; vàng miếng [đồ trang sức]; đồng hồ; đồng xu lưu niệm.
Nhóm 15
Nhạc cụ điện tử; nhạc cụ/dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; đàn piano; nhạc cụ dây; nhạc cụ âm trầm [dụng cụ âm nhạc].
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; sách; tạp chí [định kỳ]; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tranh ảnh.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ gỗ mỹ thuật; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đệm/nệm; gối; xe đẩy tay [đồ đạc].
Nhóm 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ gốm để chứa đựng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bộ đồ ăn ngoại trừ dao, dĩa, thìa; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ kẹp vỡ quả hạch.
Nhóm 24
Vải; vải sợi dệt; nỉ/dạ phớt; vỏ nệm/vỏ đệm; chăn; màn chống muỗi.
Nhóm 25
Quần áo/trang phục; giày dép [trang phục]; đồ đội đầu; đồ đi chân [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; khăn quàng cổ.
Nhóm 26
Rua [đăng ten]; đường viền thêu [đồ thêu]; cúc/khuy; kim khâu; hoa giả/hoa nhân tạo; tóc giả.
Nhóm 27
Chiếu/thảm; tấm phủ sàn bằng vải sơn; giấy dán tường; tấm phủ sàn; thảm dùng cho ô tô/thảm ô tô; thảm cỏ nhân tạo.
Nhóm 28
Trò chơi; dụng cụ bắn cung; dụng cụ rèn luyện hình thể; đồ trang trí cây thông noel (trừ bánh kẹo và đèn cây thông noel bằng điện); máy để tập luyện thể dục; máy trò chơi video.
Nhóm 29
Sữa; sản phẩm sữa; thịt; trứng; rau củ quả được bảo quản; dầu thực vật dùng cho mục đích nấu ăn.
Nhóm 30
Cà phê; trà; bánh kẹo; nước xốt cho sa-lát/nước xốt cho món trộn; gia vị; kem lạnh.
Nhóm 31
Động vật sống; cây; thức ăn cho động vật; bánh quy cho chó; thức ăn cho gia súc; rau củ quả tươi.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh [đồ uống]; rượu vang; rượu gạo; đồ uống hoa quả có cồn; rượu ngâm (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa dịch vụ; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; bán lẻ các hàng hóa sau: sữa, sản phẩm sữa, trứng, đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, đồ uống có gas (đồ uống), nước khoáng (đồ uống), nước tinh khiết (đồ uống), rượu, bia, thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm máy vi tính, thiết bị viễn thông, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh, vật liệu ảnh, thức ăn cho động vật cảnh, hàng lưu niệm, thiết bị nghe nhìn, văn phòng phẩm, trò chơi, đồ chơi, hàng may mặc, giày dép, cặp, túi, ví, đồ da và giả gia, dụng cụ y tế, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh, đồ điện gia dụng (máy xay sinh tố, máy xay thịt, máy pha cà phê, nồi cơm điện, ấm đun nước, bếp, lò vi sóng, lò nướng, ti vi, tủ lạnh, máy hút bụi), đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đèn, đồ dùng nhà bếp (nồi, chảo, dao, thớt, ly, tách, đĩa, đũa, muỗng, rổ, thau, chậu), dụng cụ làm vườn (kéo cắt cành cây, cưa cắt cành cây, xẻng, cuốc), đồ dùng nhà tắm và phòng giặt (bộ chia xà phòng, kệ đựng mỳ phẩm, bàn chải, móc treo khăn, bộ đựng bàn chải và kem đánh răng), xe nôi, xe đẩy, ghế ăn trẻ em, bình sữa, phụ kiện chăm sóc em bé, công cụ cắt [dụng cụ cầm tay], bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công, dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay], dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay], dụng cụ bào, ấn phẩm, bút viết, sách, vở (tập), lịch, bìa đỡ và kẹp tài liệu, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy], thiết bị sao chép, tranh ảnh, rổ/giỏ/sọt (không bằng kim loại), hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo, móc treo quần áo, không bằng kim loại, gương soi, thiết bị phân phối khăn lau tay, không bằng kim loại, gắn cố định, dụng cụ cho mục đích gia dụng, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, giẻ lau để làm sạch, dụng cụ dùng để vệ sinh, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, dụng cụ nấu ăn, không dùng điện, thùng rác, đồ đựng cách nhiệt dùng cho thực phẩm và đồ uống, vật dụng giữ giấy vệ sinh, thiết bị xay/nghiền cho nhà bếp, không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện, vật dụng giữ lạnh/ướp lạnh mang đi được, không dùng điện, tấm bọc thực phẩm bằng silicon có thể tái sử dụng, bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa, khăn mặt bằng vải, khăn tắm [trừ quần áo], giẻ lau kính [khăn lau], khăn lau cốc [khăn bông], khăn ăn bằng vải dệt, khăn trải bàn, không làm bằng giấy.
Nhóm 36
Dịch vụ thanh toán tự động; dịch vụ tài chính; đầu tư vốn; dịch vụ bất động sản; chuyển tiền điện tử bằng mạng viễn thông; dịch vụ chuyến quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ blockchain.
Nhóm 37
Xây dựng; sửa chữa, bảo dưỡng (nhà cửa, máy móc, thiết bị); dịch vụ nạp nhiên liệu và bảo dường xe cộ ở các trạm phục vụ xe cộ; tư vấn xây dựng; dịch vụ sơn nội thất và ngoại thất; khai thác mỏ.
Nhóm 38
Cung cấp quyền truy cập vào các nền tảng giao dịch điện tử (trang web) cho thương mại điện tử; cho thuê thiết bị viễn thông; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; truyền, phát sóng và tiếp nhận các âm thanh, video, ảnh tĩnh và động, văn bản và dữ liệu; cung cấp quyền truy cập vào mạng chuồi khối; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng.
Nhóm 39
Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa; đóng gói hàng hóa; dịch vụ vận tải; dịch vụ bãi đỗ xe; dịch vụ du lịch.
Nhóm 41
Cung cấp các kênh giải trí, kênh chia sẻ video trực tuyến vì mục đích giáo dục, giải trí; cung cấp video trực tuyến, không tải về; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, Instagram); sản xuất phim video, trừ phim quảng cáo; trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ tổ chức các sự kiện (văn hóa, giáo dục, nghệ thuật, giải trí).
Nhóm 42
Tư vấn thiết kế trang web; dịch vụ điện toán đám mây; lập trình phần mềm thương mại điện tử cho phép người dùng thực hiện các giao dịch kinh doanh điện tử quan internet; phát triển trò chơi máy vi tính và trò chơi video; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; cung cấp quyền sử dụng tạm thời phần mềm ứng dụng web và di động không thể tải xuống cho cộng đồng ảo, mạng xã hội, chia sẻ ảnh, chia sẻ phương tiện điện tử và truyền tin nhắn và phương tiện được mã hóa hoặc bảo mật.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; cung cấp thông tin liên quan đến thức ăn, đồ uống, nhà hàng, quán bar, khu ẩm thực siêu thị, nhà cung thức ăn và đồ uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; cung cấp thông tin và tin tức trong lĩnh vực cung cấp thức ăn, đồ uống qua nền tảng trực tuyến; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống].
Nhóm 44
Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trồng cây; kiến trúc cảnh quan; dich vụ tiêm chủng.
Nhóm 45
Dich vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; li-xăng phần mềm máy tính (dịch vụ pháp lý); dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ pháp lý liên quan đến li-xăng; dịch vụ hỏa táng; cho thuê tên miền internet.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng