Ownist Triple Collagen
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-19097
- Ngày nộp đơn
- 04/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 164487
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Cam đất nhạt, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
#404, 108 Yeoui-daero, Yeongdeungpo-gu, Seoul, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe có cá đã qua chế biến là thành phần chính; thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe có trái cây và rau củ đã qua chế biến là thành phần chính; chất bổ sung theo khẩu phần dưới dạng đồ ăn nhanh cho vật nuôi trong nhà; chất bổ sung ăn kiêng từ vitamin và khoáng chất; chế phẩm vitamin; chế phẩm vitamin có chiết xuất từ thực vật là thành phần chính; thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe; chất bổ sung ăn kiêng; dược phẩm được làm từ chiết xuất thực vật; thực phẩm dành cho trẻ sơ sinh; thực phẩm dùng để ăn kiêng dành cho trẻ sơ sinh; thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe có khoáng chất chiết xuất từ thịt là thành phần chính; thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe có chiết xuất từ rau, củ, quả là thành phần chính; thực phẩm chức năng bổ sung sức khỏe có nhân sâm đỏ là thành phần chính.
Nhóm 29
Thực phẩm có chứa trái cây và rau củ đã qua chế biến là thành phần chính; thực phẩm có chứa chiết xuất từ rau, củ, quả là thành phần chính (đã qua chế biến); thực phẩm có chứa vitamin chiết xuất từ trái cây là thành phần chính (đã qua chế biến); thực phẩm có chứa khoáng chất chiết xuất từ thịt là thành phần chính (đã qua chế biến); thực phẩm trên cơ sở rau củ, đã qua chế biến để ăn sáng; thực phẩm có nhân sâm đỏ là thành phần chính (đã qua chế biến); thực phẩm có hải sản sấy khô là thành phần chính; thịt; thực phẩm có thành phần chủ yếu từ rau củ, đã qua chế biến làm món ăn phụ; súp; thịt đóng hộp; cá đóng hộp; rau, củ, quả đóng hộp; đậu nành ăn được đã qua chế biến; trái cây đông lạnh; thịt đã qua chế biến; pho mát đã qua chế biến; cá đã qua chế biến; thực phẩm được làm từ rong biển đã qua chế biến; rau, củ, quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô, nấu chín; trứng đã qua chế biến; thực phẩm có rong biển là thành phần chính (đã qua chế biến); nhân sâm đỏ cô đặc dùng để nấu ăn.
Nhóm 30
Chè (trà); chè (trà) dạng lỏng; chè (trà) dạng lỏng có chứa nước cam cô đặc; đồ uống được làm từ chè (trà); thực phẩm được làm từ ngũ cốc đã qua chế biến; cà phê; keo ong; kẹo ăn được; thạch (bánh kẹo); bánh kẹo; sản phẩm sôcôla.
Nhóm 32
Đồ uống nước ép trái cây có chứa collagen; nước ép trái cây dùng cho chế độ ăn kiêng có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống chức năng bổ sung sức khỏe không cồn có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có chứa vitamin là thành phần chính (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống vitamin có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống thể thao có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống bổ sung sức khỏe có chứa collagen chiết xuất từ thực vật, rau củ (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống tăng lực có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống nước ép trái cây cô đặc có chứa collagen là thành phần chính (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trái cây có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống nước ép hỗn hợp (không chứa cồn và không dùng cho mục đích y tế); xi-rô dùng cho đồ uống có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống bổ sung sức khỏe có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống làm đẹp có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế); bột tạo gaz cho đồ uống có chứa collagen (không dùng cho mục đích y tế).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ