M.S.F
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-20536
- Ngày nộp đơn
- 13/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0591539-000
- Ngày cấp bằng
- 20/01/2026
- Ngày hết hạn
- 13/05/2034
- Số công bố
- 104113
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 5, tòa nhà Richy, số 35, đường Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
19 đơn khác
R.e.f
(Luni) [lu ni]
(Lufe) [lu phe]
(Mother's Promise) [ma tờ sư phư rô mi sư: lời hứa của mẹ]
(Hyo Cho Gen) [hi ô chô ghen]
(Songyi Songsong) [sông i sông sông]
(octafos) [ôt ta phô sư]
(Clorak) [khư lô rắc]
(Hi-Talk) [Hai thốc]
(Hantol Broth) [Han tôn úc su: nước xuýt hantol]
(Henanum) [Hê na num]
KosoKoso [Kô sô Kô sô]
CHOPCHOP BEAUTE [chóp chóp bô te]
Movita [mô bi ta]
THIDA [thi da]
(I-KLE KIDS) [a i khưn khi chư: ikle trẻ em]
MOMSTAMIN [măm sư ta min: vitamin của mẹ]
MOMSCARE [măm sư khê ơ: sự chăm sóc của mẹ]
MOMSZYME [măm sư cha im: enzym của mẹ]
Đại diện SHCN
Tổ 2, ngõ 2 Cầu Bươu, đường Phan Trọng Tuệ, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng].
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng