GS Logo

GS

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-20580
Ngày nộp đơn
13/05/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0577704-000
Ngày cấp bằng
21/10/2025
Ngày hết hạn
13/05/2034
Số công bố
VN/4/096376
Ngày công bố
25/11/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Vàng, đen.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GS".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần phát triển Hoàng Dương

Thôn Dền, xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

5

Nhóm 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; dụng cụ nấu nướng (không dùng điện) và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển (cho mục đích gia dụng); bàn chải, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thủy tinh, sành, sứ và đất nung.

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

41

Nhóm 41

Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.

Phân loại hình

02.03.01 (7) 05.03.13 (7) 05.03.15 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

13/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

10/09/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay