Masan Consumer Logo

Masan Consumer

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-20587
Ngày nộp đơn
13/05/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0581676-000
Ngày cấp bằng
12/11/2025
Ngày hết hạn
13/05/2034
Số công bố
VN/4/086266
Ngày công bố
26/08/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Consumer".

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần hàng tiêu dùng Masan

Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận I, thành phố Hồ Chí Minh

20 đơn khác

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Thắng Phạm và Cộng sự

Tầng 4, nhà số 107 phố Núi Trúc, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Bột giặt; nước giặt; nước rửa chén; nước xả vải; nước lau sàn; nước lau kính; nước rửa tay (không dùng trong mục đích y tế); chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuât và dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; dầu gội đâu; sữa tắm; xà phòng dạng bánh; chế phẩm (mỹ phẩm) dưỡng da; mỹ phẩm tầy da chết; sữa rửa mặt; chế phẩm và chất chăm sóc tóc (mỹ phẩm); nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phấm làm mát hơi thở không dành cho mục đích y tế; kem đánh răng; chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm cạo râu; hương liệu dưới dạng tinh dâu; tăm bông dùng cho mỹ phẩm; nước hoa; keo xịt tóc; sơn móng tay.

5

Nhóm 5

Nước súc miệng dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng chứa thuốc; nước rửa tay diệt khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; các sản phẩm y tế bao gồm: bông hút nước dùng trong y tê; chế phẩm dưọc để chăm sóc da; chế phẩm làm mát không khí; thuốc trừ giun sán; chất khử trùng, chất diệt trùng, sát trùng; trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế phàm dược để trị gàu ở đầu; dầu gội chứa thuốc; băng dính dùng cho mục đích y tế; muối tắm dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; dược phàm kích thích mọc tóc; thực phẩm cho trẻ em; thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh; sữa bột (cho trẻ em); tã lót trẻ em; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em; dầu dùng cho ngành y tế; quần lót vệ sinh của phụ nữ; băng vệ sinh; tã lót cho thú cưng; khăn lau được tấm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh.

29

Nhóm 29

Nước mắm; kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mắm rim); kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cải được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tấm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tâm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá, thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; dầu ăn; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ); chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm; hỗn hợp để nấu súp, phở, món hầm từ thịt và hoặc rau; rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến; sữa; sản phẩm từ sữa: đồ uống trên cơ sở sữa; sữa đậu nành; sữa ngũ cốc; sữa trên cơ sở các loại hạt; sữa gạo (thay thế sữa); sữa lúa mì; sữa yến mạch; sữa dừa; sữa hạnh nhân; sữa socola; tổ yến (tổ chim ăn được); yến sào tinh chế; yến sào chế biến.

30

Nhóm 30

Mì ăn liền; phở ăn liền; bún ăn liền; miến ăn liền; hủ tiếu ăn liền; cơm ăn liền; nui ăn liền: bánh đa ăn liền; cháo ăn liền; lẩu ăn liền; mì sợi; mì ống; bánh phở; bún gạo; sợi làm bàng gạo, bột gạo; sợi làm bàng bột mì; bánh đa nem trên cơ sở gạo; thực phàm ăn nhanh trên cơ sở gạo; mi đỏng lạnh; nước mắm; nước tương; xốt gia vị; gia vị; hạt nêm; tương cà; tương ót; bột gia vị; xốt sa-lát; xốt may-don-ne (mayonnaise); sa tế; dầu hào; mil tạt; sa tế sò điệp (gia vị); xốt chao (gia vị); giấm ót (gia vị); gia vị dùng de rac com; muối hồng tiêu đen (gia vị); thực phẩm trên cơ sở mì; thực phẩm trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc; cà phê; thực phẩm trên cơ sở cà phê; trà; thực phẩm trên cơ sở trà; trà xanh; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; chả giò; hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiêu hàn quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; bánh kẹo.

32

Nhóm 32

Đồ uống không có cồn; nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); nước giải khát; nước tăng lực (không dùng cho mục đích y tế); xi-rô dùng cho đồ uống; nước khoáng; nước uống đóng chai; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống có hương vị (trà, cà phê, trái cây); bia.

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống có chứa cồn (trừ bia); đồ uống trên cơ sở rượu vang; đồ uống có cồn dược chưng cất trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống có cồn chứa hoa quả.

35

Nhóm 35

Bán buôn và bán lẻ, phân phối và bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet các sản phẩm gồm: bột giặt, nước giặt, nước rửa chén, nước xả vải, nước lau sàn, nước lau kính, nước rửa tay (không dùng trong mục đích y tế), chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, dầu xả tóc, dâu gội đầu, sữa tắm, xà phòng dạng bánh, chế phẩm (mỹ phẩm) dưỡng da, mỹ phẩm tẩy da chết, sữa rửa mặt, chế phẩm và chất chăm sóc tóc (mỹ phẩm), nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm làm mát hơi thở không dành cho mục đích y tế, kem đánh răng, chất khử mùi dùng cho mục đích cá nhân, chế phẩm cạo râu, hương liệu dưới dạng tinh dầu, tăm bông dùng cho mỹ phẩm, nước hoa, keo xịt tóc, sơn móng tay, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng chứa thuốc, nước rửa tay diệt khuẩn, xà phòng diệt khuẩn, các sản phẩm y tế bao gồm: bông hút nước dùng trong y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm làm mát không khí, thuốc trừ giun sán, chất khử trùng, chất diệt trùng, sát trùng, trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để trị gàu ở đầu, dầu gội chứa thuốc, băng dính dùng cho mục đích y tế, muối tắm dùng cho mục đích y tế, đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế, dược phẩm kích thích mọc tóc, thực phẩm cho trẻ em, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, sữa bột (cho trẻ em), tã lót trẻ em, tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em, dầu dùng cho ngành y tế, quần lót vệ sinh của phụ nữ, băng vệ sinh, tã lót cho thú cưng, khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh, nước mắm. kho quẹt (chế biến từ tôm, thịt, mam rim), kim chi [món ăn từ rau cũ lên men], dưa muối, củ cải được ngâm chua, dưa chuột được ngâm chua, lá vừng tẩm gia vị, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía, tảo tía đã được chế biến, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, thịt chế biến sẵn, thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi), thực phẩm chế biến từ cá, thực phẩm chế biến từ thịt, thạch cho thực phẩm, đậu phụ, trái cây được bảo quản, trái cây sấy khô, trái cây nấu chín, rau củ được bảo quản, rau củ sấy khô, rau củ nấu chín, dầu có thể ăn được, dầu vừng dùng cho thực phẩm, dầu ăn, nước hầm xương thịt, cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ), cốt nước hầm cô đặc (từ xương, thịt hoặc rau củ), chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm, hỗn hợp để nấu súp, phở, món hầm từ thịt và hoặc rau, rong biển dùng cho thực phẩm đã qua chế biến, sữa, sản phẩm tù' sữa, đồ uống trên cơ sở sữa, sữa đậu nành, sữa ngũ cốc, sữa trên cơ sở các loại hạt, sữa gạo (thay thế sữa), sữa lúa mì, sữa yến mạch, sữa dừa, sữa hạnh nhân, sữa socola, tổ yến (tổ chim ăn được), yến sào tinh chế,

Tiến trình xử lý

Application Filing

13/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

07/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay