BRABUS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-20753
- Ngày nộp đơn
- 13/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0587981-000
- Ngày cấp bằng
- 25/12/2025
- Ngày hết hạn
- 13/05/2034
- Số công bố
- VN/4/123265
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Brabus-Allee 1, 46240 Bottrop, Germany
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Hệ thống xả cho động cơ xe cộ; bộ dụng cụ để nâng cao hiệu suất của xe cộ, cụ thể là bộ tăng áp cho động cơ và các bộ phận khác của động cơ như trục khuỷu, pít-tông, trục cam, thiết bị kỹ thuật số để tăng công suất của động cơ; động cơ và các bộ phận liên quan, cụ thể là bộ tăng áp, máy nén, bơm phun nhiên liệu, pít-tông (các bộ phận của máy hoặc động cơ), trục khuỷu, trục cam, thiết bị điều khiển động cơ; hệ thống truyền động bao gồm động cơ và động cơ điện, bộ truyền động cho phương tiện giao thông đường thuỷ và máy bay; cụm ống thải cho động cơ; hộp tay quay dùng cho máy, động cơ điện và động cơ; bộ điều chỉnh tốc độ của máy móc, động cơ điện và động cơ; cơ cấu điều khiển cho máy, động cơ điện và động cơ; động cơ cho tàu thuyền; thanh truyền cho máy móc, động cơ điện và động cơ; bộ tản nhiệt [làm mát] cho động cơ và máy; thiết bị chống ô nhiễm cho động cơ và đầu máy; bộ phận lọc để làm sạch không khí lạnh [dùng cho động cơ]; đầu xi lanh cho động cơ; bơm cao áp và máy nén cho động cơ; máy bơm [bộ phận của máy móc, máy hoặc động cơ]; vòi phun cho động cơ; bộ nối ghép [bộ phận của máy móc]; xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ; pít-tông cho động cơ; động cơ, không dùng cho xe cộ mặt đất; ống xả của động cơ điện và động cơ; bộ giảm thanh dùng cho động cơ và máy móc; động cơ điện và các bộ phận của chúng; động cơ phía trong, động cơ gắn ngoài, động cơ đẩy, cụ thể là động cơ đẩy phương vị z, động cơ azimut cho tàu thuyền; bộ điều khiển cơ khí thuỷ lực và điện tử cho động cơ và hộp bánh răng.
Nhóm 12
Phương tiện cho việc đi lại trên mặt đất, trên không hoặc dưới nước; bộ phận cho xe cộ, cụ thể là cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ, khung gầm ô tô; phụ tùng cho xe cộ; phương tiện giao thông đường bộ và các bộ phận rời của chúng, cụ thể là ô tô, xe tải, mô tô và các bộ phận kết cấu của chúng; xe cộ cho việc đi lại dưới nước; du thuyền có động cơ, du thuyền buồm, xuồng máy, thuyền buồm, thuyền chèo, cũng như các bộ phận kết cấu của chúng, cụ thể là thân tàu, phần mở rộng cabin, trục chân vịt và chân vịt của thuyền; phương tiện giao thông đường thuỷ và các bộ phận của chúng cụ thể là cơ cấu lái cho tàu thủy; máy bay và các bộ phận kết cấu của chúng; thiết bị bay; bộ phận, linh kiện cụ thể là cánh quạt máy bay; thuỷ phi cơ; bộ phận của thủy phi cơ, thuộc này; hệ thống và thiết bị an toàn và an ninh dùng cho xe cộ, cụ thể là thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ, túi khí [thiết bị an toàn cho ô tô], thắt lưng bảo hiểm dùng cho ghế ngồi của xe cộ; phụ kiện dành cho xe cộ có động cơ, cụ thể là lốp và vành bánh xe cho xe cộ có động cơ, lò xo, giảm xóc và thanh cân bằng cho khung gầm xe cộ có động cơ, bánh lái, ghế và cái tựa đầu, cánh hướng gió, tấm ốp hông, bộ phận cản sau, phanh, dây an toàn, gương chiếu hậu, thiết bị chống chói và rèm che nắng, lốp xe, bộ ghế nệm cho xe cộ, tấm lót nội thất xe cộ, tấm bọc ghế, thiết bị chống trộm, cần số và hệ thống bánh răng cho xe cộ có động cơ; bộ truyền động, bao gồm động cơ, đầu máy, cơ cấu đẩy, hộp số dùng cho phương tiện giao thông đường bộ; bộ phận cho xe cộ mặt đất, cụ thể là phụ tùng cho xe cộ mặt đất; xe mô-tô hai bánh; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; mui cho động cơ xe cộ [nắp ca-pô]; thân xe cộ; ghế ngồi của xe cộ; xe cộ cho việc đi lại bằng đường ray; cửa cho xe cộ; hộp tay quay cho cơ cấu của phương tiện giao thông trên bộ [không dùng cho đầu máy]; lốp cho bánh xe cộ; phanh cho xe cộ; mui xe cộ; xe địa hình; cái tựa đầu cho ghế ngồi xe cộ; vỏ bọc cho ghế xe cộ; giá đỡ động cơ cho xe cộ đường bộ; trục truyền động cho xe cộ mặt đất; khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ; xe cộ đi trên tuyết; xe cộ đi nơi ngập nước; gương nhìn bên dùng cho xe cộ; bộ ghế nệm cho xe cộ; vỏ bọc cho bánh lái xe cộ; xe thể thao; xe ô tô; khung gầm xe cộ; thân xe ô tô; thanh chắn va đập của ô tô; khớp ly hợp cho xe cộ trên mặt đất; động cơ điện cho phương tiện giao thông trên bộ; xe bọc thép và bộ phận của chúng, cụ thể là kính chắn gió, cửa ra vào, cửa nóc, cửa sổ của xe; xéc măng phanh cho xe cộ; đĩa phanh dùng cho xe cộ; lót phanh cho xe cộ; vành của xe cộ; tấm phủ táp-lô cho xe cộ.
Nhóm 14
Đá quý, ngọc trai và kim loại quý và đồ giả của chúng; đồ kim hoàn; hộp đựng đồ trang sức và hộp đựng đồng hồ; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; huy hiệu bằng kim loại quý, ghim cài [đồ trang sức]; kẹp cài ca vát, ghim cài ca vát; vòng đeo chìa khóa và dây đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức] và hạt nhỏ trang sức dùng cho chúng; đồ trang trí hoặc đồ thủ công bằng kim loại quý và hợp kim của chúng dùng cho đồ trang sức, hoặc được phủ bằng kim loại quý và hợp kim của kim loại quý; tượng nhỏ bằng kim loại quý; huy hiệu bằng kim loại quý và hợp kim của kim loại quý hoặc được phủ bằng kim loại quý và hợp kim của kim loại quý; phụ kiện bằng kim loại quý và hợp kim của chúng, hoặc được phủ bằng kim loại quý và hợp kim của kim loại quý, cụ thể là ghim cài ve áo, ghim cài, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát, móc treo cà vạt và khuy măng sét; vỏ hộp [có đồ bên trong] và đồ chứa đựng các sản phẩm nêu trên trong 14, cụ thể là hộp bằng kim loại quý.
Nhóm 37
Bảo trì và sửa chữa các bộ phận và linh kiện của tàu/thuyền; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ sơn xe cộ; sửa chữa, bảo dưỡng và bảo trì phương tiện và thiết bị hàng không; chuyển đổi động cơ xe cộ; dịch vụ sơn máy bay; dịch vụ sửa chữa ô tô; bảo trì và sửa chữa phương tiện giao thông đường thủy; sửa chữa xe cộ; bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới và các bộ phận của chúng; bảo dưỡng và sửa chữa động cơ; thay thế phanh cho xe cộ; bảo dưỡng và sửa chữa động cơ của xe cơ giới; tân trang xe ô tô; thay thế ống xả cho xe cộ; bảo dưỡng động cơ đốt trong; bảo dưỡng và sửa chữa du thuyền; tân trang động cơ xe cộ; lắp đặt các thiết bị điện, điện tử trên ô tô, tàu thuyền cũng như trên máy bay; bọc ghế ngồi xe cộ; lắp đặt thiết bị giám sát trên xe cộ; công việc của thợ sửa xe ô tô cụ thể là đánh bóng xe cộ, đắp lại lốp xe, chống gỉ cho xe cộ; đại tu và phục hồi xe cộ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa động cơ xe cơ giới; sơn xe cơ giới; phục hồi bề mặt của thuyền; dịch vụ thay thế kính chắn gió cho xe cộ; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; lắp đặt mô tơ; chuyển đổi, cải tạo, tân trang và sửa chữa thuyền và thuyền buồm/du thuyền; lắp đặt bộ phận của xe cộ; lắp đặt nội thất tàu thuyền, máy bay, ô tô theo yêu cầu; sửa chữa và hoàn thiện thân xe cho người khác; bảo dưỡng và sửa chữa phương tiện giao thông đường bộ; làm sạch xe ô tô; bọc thép cho xe cộ; bảo dưỡng hoặc sửa chữa máy bay; bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống làm mát xe cơ giới; lắp đặt [lắp ráp] phụ kiện cho xe cộ; lắp đặt [lắp ráp] phụ kiện cho xe cộ; dịch vụ thay thế cửa sổ cho xe cộ; lắp đặt phụ kiện cho xe ô tô; đại tu động cơ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu thuyền; hoạt động của nhà máy đóng tàu, cụ thể là sửa chữa, bảo dưỡng và làm sạch thuyền, tàu thủy và du thuyền, đặc biệt là lắp đặt hệ thống truyền động, thân tàu, cấu trúc thượng tầng, thiết bị định vị và liên lạc điện tử, lắp đặt nhiên liệu, cột buồm và giàn buồm; tất cả các dịch vụ, đặc biệt là liên quan đến ô tô, xe máy, thuyền, du thuyền và/hoặc máy bay.
Nhóm 40
Sản xuất thuyền theo yêu cầu thuyền, tàu thủy và du thuyền.
Nhóm 42
Thử nghiệm thuyền, tàu thủy và du thuyền.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng