HA TRANG HT
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-20766
- Ngày nộp đơn
- 13/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0577811-000
- Ngày cấp bằng
- 21/10/2025
- Ngày hết hạn
- 13/05/2034
- Số công bố
- VN/4/101082
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HT".
Chủ đơn / Chủ bằng
Xóm Mới, xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; tấm lợp kim loại dùng trong xây dựng (cụ thể: tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn mã kẽm dạng cuốn và dạng tấm); phụ kiện lắp ráp tấm lợp (cụ thể: bu lông, đai ốc, chốt bằng kim loại); ống kim loại; công trình và cấu kiện xây dựng bằng kim loại có thể di chuyển được; khung nhà bằng kim loại dùng trong xây dựng.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm: vật liệu xây dựng bằng kim loại, tấm lợp kim loại dùng trong xây dựng như tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn mã kẽm dạng cuốn và dạng tấm, phụ kiện lắp ráp tấm lợp như bu lông, đai ốc, chốt bằng kim loại, ống kim loại, công trình và cấu kiện xây dựng bằng kim loại có thể di chuyển được, khung nhà bằng kim loại dùng trong xây dựng; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền; quảng cáo; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tổ chức hội chợ triển lãm cho mục đích thương mại.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công cơ khí; gia công các sản phẩm bằng kim loại theo đơn đặt hàng; dịch vụ rèn, gò, hàn; dịch vụ xử lý vật liệu, kim loại; mạ kim loại; dịch vụ đúc kim loại.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng