OPEN Healthcare
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-21994
- Ngày nộp đơn
- 20/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596205-000
- Ngày cấp bằng
- 13/02/2026
- Ngày hết hạn
- 20/05/2034
- Số công bố
- VN/4/102186
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Healthcare", hình chữ thập.
Chủ đơn / Chủ bằng
280, Cheonho-daero, Seongdong-gu, Seoul, Republic of Korea
8 đơn khác
AllrangeKit
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
OPEN Healthcare
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Quản lý các phòng khám chăm sóc sức khỏe cho người khác; quảng cáo và marketing; phát triển hệ thống quản lý bệnh viện; quản lý kinh doanh cho bệnh viện; quản lý bệnh viện; dịch vụ tuyển dụng lao động liên quan đến việc bố trí nhân viên y tế và điều dưỡng; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế; quản lý chi phí y tế; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị và dụng cụ y tế trong lĩnh vực chẩn đoán lâm sàng; lập hóa đơn y tế; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về dược phẩm; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến đặt hàng bằng phương tiện viễn thông; cho thuê nhân công; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thiết bị chẩn đoán trong ống nghiệm dùng cho mục đích y tế; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chuyên về thiết bị chẩn đoán trong ống nghiệm dùng cho mục đích y tế; sắp xếp việc đặt mua xuất bản phẩm cho người khác; quản lý cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quản trị kinh doanh trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe; biên soạn các số liệu thống kê liên quan đến tối ưu hóa việc chăm sóc sức khỏe.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| KR | — | 20.11.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng