PlasmaLiquid
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-22909
- Ngày nộp đơn
- 24/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/118233
- Ngày công bố
- 25/04/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 12BT7, khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-MJ
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-DB
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-B3
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED GAP /G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-B3
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-DB
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED GAP /G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-MJ
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP (2nd)
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP (2nd)
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; phân ủ, phân chuồng, phân bón; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến chúng; dịch vụ nghiên cứu công nghiệp, dịch vụ phân tích công nghiệp và dịch vụ thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và xác thực chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ