GICOM
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-22954
- Ngày nộp đơn
- 24/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 100391
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 161A, Phố Huế, phường Phố Huế, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; xà phòng; tinh dầu; kem đánh răng; chất tẩy rửa; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm vệ sinh (không chứa thuốc); chế phẩm cho tóc; móng giả; lông mi giả; khăn giấy ướt được tẩm ướp nước thơm mỹ phẩm.
Nhóm 4
Nến; nến thơm.
Nhóm 5
Xà phòng, dầu gội, kem đánh răng có chứa thuốc; bông, gạc dùng cho mục đích y tế; quần tã; bỉm; băng vệ sinh; tã giấy.
Nhóm 7
Máy nông nghiệp; máy công nghiệp; máy công cụ; động cơ và đầu máy trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu ghép nối của các loại máy trên trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; máy bán hàng tự động; máy giặt; máy rửa bát đĩa.
Nhóm 8
Dụng cụ, công cụ dùng tay thao tác thủ công; dao, thìa, dĩa.
Nhóm 9
Loa; ampli; cân; khóa điện; thiết bị giảng dạy; mũ bảo hiểm; giày, quần áo bảo hộ lao động.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân, tay, mắt, răng giả; khẩu trang, găng tay dùng cho mục đích y tế; bao cao su; dụng cụ tránh thai.
Nhóm 11
Thiết bị chiếu sáng; thiết bị nấu nướng; thiết bị vệ sinh.
Nhóm 14
Đồng hồ; đồ trang sức; đồ kim hoàn; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Nhóm 16
Văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); tranh ảnh; ấn phẩm; sách; báo chí; dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; giấy vệ sinh.
Nhóm 18
Da và giả da; túi xách; ba lô; vali; ô.
Nhóm 20
Đệm; gối; bàn; ghế; giá đồ đạc; gương soi.
Nhóm 24
Vải; chăn; ga giường; khăn trải bàn (không bằng giấy); khăn mặt bằng vải; vỏ gối.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; khăn quàng cổ; thắt lưng (trang phục).
Nhóm 26
Kẹp tóc; tóc giả; cặp tóc; dây buộc tóc; nơ buộc tóc; vật trang trí dùng cho quần áo.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; giấy dán tường.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không cồn; nước uống tinh khiết; nước khoáng [đồ uống]; nước ép trái cây.
Nhóm 33
Rượu; đồ uống có cồn, trừ bia.
Nhóm 35
Kinh doanh, mua bán, xuất nhập khẩu: mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm, xà phòng, tinh dầu, kem đánh răng, chất tẩy rửa, chế phẩm làm sạch, chế phẩm đánh bóng, chế phẩm vệ sinh (không chứa thuốc), chế phẩm cho tóc, móng giả, lông mi giả, khăn giấy ướt được tẩm ướp nước thơm mỹ phẩm, nến, nến thơm, sữa bột cho trẻ em, xà phòng có chứa thuốc, dầu gội có chứa thuốc, kem đánh răng có chứa thuốc, bông, gạc dùng cho mục đích y tế, quần tã, bỉm, băng vệ sinh, tã giấy, máy nông nghiệp, máy công nghiệp, máy công cụ, động cơ và đầu máy trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, các bộ phận ghép nối các các loại máy trên, máy bán hàng tự động, máy giặt, máy rửa bát đĩa, dụng cụ, công cụ dùng tay thao tác thủ công, dao, thìa, đĩa, loa, ampli, cân, khóa điện, thiết bị giảng dạy, mũ bảo hiểm, giày, quần áo bảo hộ lao động, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y, chân, tay, mắt, răng giả, khẩu trang, găng tay dùng cho mục đích y tế, bao cao su, dụng cụ tránh thai, thiết bị chiếu sáng, thiết bị nấu nướng, thiết bị vệ sinh, đồng hồ, đồ trang sức, đồ kim hoàn, kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm, văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc), tranh ảnh, ấn phẩm, sách, báo chí, dụng cụ vẽ, vật liệu vẽ, giấy vệ sinh, da và giả da, túi xách, balo, vali, ô, đệm, gối, bàn, ghế, giá đồ đạc, gương soi, vải, chăn, ga giường, khăn trải bàn, khăn mặt bằng vải, vỏ gối, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, khăn quàng cổ, thắt lưng (trang phục), kẹp tóc, ghim kẹp tóc, tóc giả, cặp tóc, dây buộc tóc, nơ buộc tóc, vật trang trí dùng cho quần áo, thảm, chiếu, giấy dán tường, bia, đồ uống không cồn, nước uống tinh khiết, nước khoáng, nước ép trái cây, rượu, đồ uống có cồn, trừ bia.
Nhóm 36
Bất động sản; môi giới bất động sản.
Nhóm 37
Cho thuê máy móc thiết bị ngành xây dựng; khai thác mỏ; khai thác đá.
Nhóm 39
Vận tải, kho bãi; đóng gói, lưu giữ hàng hóa; cho thuê bãi đỗ xe; du lịch.
Nhóm 40
Gia công, may đo quần áo; xử lý vật liệu.
Nhóm 43
Nhà hàng ăn uống; quán cà phê; khách sạn; nhà nghỉ; chỗ ở tạm thời.
Nhóm 44
Thẩm mỹ viện; spa chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ làm tóc; dịch vụ trồng rừng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ