HANBIOCARE Logo

HANBIOCARE

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-23442
Ngày nộp đơn
27/05/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
99167
Ngày công bố
25/12/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Công ty cổ phần Farmviet

Căn hộ số F1, số 14 phố Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Dược phẩm; thuốc thú y; chế phấm sinh học dùng cho mục đích y tế và thú y; thực phấm chức năng; vắc-xin.

10

Nhóm 10

Khẩu trang y tế; thiết bị và dụng cụ y tế.

35

Nhóm 35

Tư vấn quản lý kinh doanh trong lĩnh vực dược phẩm, y tế; kinh doanh trong lĩnh vực dược phẩm, y tế, cụ thể là dịch vụ bán buôn thuốc và vacxin sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, các loại thực phẩm chức năng ứng dụng công nghệ sinh học, chế phẩm sinh học; dịch vụ bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, các loại kit test nhanh.

39

Nhóm 39

Tổ chức và lập kế hoạch sơ tán trong các trường hợp khẩn cấp và các dịch vụ hồi hương người, bệnh nhân và người ốm; các dịch vụ vận chuyển cứu thương; các dịch vụ cấp cứu bằng hàng không; sắp xếp việc vận chuyển và phân phát trang thiết bị y tế, dược phấm bằng đường hàng không, đường biển, đường bộ; sắp xếp việc dẫn và đưa hành khách; sắp xếp việc cho thuê các phương tiện vận chuyến; dịch vụ hỏi đáp về du lịch cho du khách và người xa xứ; sắp xếp việc đối vé máy bay khẩn cấp; sắp xếp việc vận chuyển quà tặng và hoa; sắp xếp việc vận chuyển bệnh nhân bằng xe cấp cứu; sắp xếp việc vận chuyến người bị thương, người ốm, nhân viên y tể và y tá; dịch vụ hỏi đáp và thông tin trên mạng liên quan đến những dịch vụ trên.

41

Nhóm 41

Dịch vụ giáo dục và đào tạo; trường đào tạo [giáo dục]; dịch vụ trường nội trú, trường chuyên khoa; tổ chức các cuộc thi [giáo dục]; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy, thực tập, thực hành; dịch vụ thí nghiệm, xét nghiệm (cho mục đích thực hành của học sinh, sinh viên trong nhà trường).

42

Nhóm 42

Dịch vụ nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực dược phẩm, y tế.

44

Nhóm 44

Cung câp thông tin về chăm sóc sức khỏe và y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế; dịch vụ thầy thuốc; dịch vụ nhãn khoa; dịch vụ tâm thần học; dịch vụ nha khoa; dịch vụ trạm y tế; dịch vụ xét nghiệm phục vụ cho y tế; dịch vụ phụ khoa và sản khoa; dịch vụ thụ tinh nhan tạo; dịch vụ ngân hàng tinh trùng; dịch vụ sinh sản được hỗ trợ; dịch vụ kiểm tra sức khỏe thai nhi; dịch vụ ngân hàng máu; chương trình quản lý trọng lượng cơ thể; dịch vụ nắn khớp xương; dich vụ da liễu; dich vụ chăm sóc sức khỏe; tư vấn, hướng dẫn y tế; cung cấp dịch vụ điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe tại nhà; dịch vụ điều dưỡng, dich vụ phục hồi sức khỏe; vật ký trị liệu; liệu pháp điều trị bằng lao động; liệu pháp điều trị bằng diễn thuyết; liệu pháp điều trị cai thuốc lá; dịch vụ chẩn đoán bằng hình ảnh và chẩn đoán bằng siêu âm; dịch vụ dược phẩm và thực phẩm bổ sung cho sức khỏe; dịch vụ y tế liên quan đến nhi khoa và chống lão hóa; điều trị y tế và phẫu thuật di động; dịch vụ liên quan đến phẫu thuật thẩm mỹ và phẫu thuật nhi khoa; dịch vụ chuẩn đoán trước khi sinh; dịch vụ kiểm tra sức khỏe y tế; dịch vụ giáo dục và tăng cường sức khỏe và dịch vụ giới thiệu dịch vụ y tế; dịch vụ chữa bệnh 24 giờ/ngày; dịch vụ cung cấp thông tin và tiêm chủng y tế cho việc du lịch ở nước ngoài.

Tiến trình xử lý

Application Filing

27/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

27/05/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay