HATECO GROUP
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-23581
- Ngày nộp đơn
- 28/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0582663-000
- Ngày cấp bằng
- 17/11/2025
- Ngày hết hạn
- 28/05/2034
- Số công bố
- VN/4/100432
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh tím than, đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 1 đường Huỳnh Tấn Phát, khu công nghiệp Sài Đồng B, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 2, số 7, phố Đỗ Hạnh, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại; thép dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòi phun bằng kim loại; cột bằng kim loại; tấm cửa bằng kim loại; khung cửa sổ bằng kim loại.
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng; mua bán máy móc và thiết bị ngành xây dựng, giao thông và thủy lợi, cụ thể là: cần cẩu, thiết bị nâng, thang máy [máy móc], máy nhào, máy lăn sơn, máy trộn bê tông, xe ủi đất, máy đào xúc, búa, dụng cụ của thợ xây, mũi khoan [dụng cụ cầm tay], xe tải kết hợp cần cẩu, xe trộn bê tông, xe nâng hàng, xà lan, tàu lai dắt, ô tô tải, xe chuyên chở container; mua bán nhiên liệu rắn, lỏng, khí, nhiên liệu động cơ, xăng dầu, dầu mỡ nhờn, chất bôi trơn làm sạch động cơ, khí dầu mỏ hóa lỏng; quản lý nhân sự và tư vấn việc làm; dịch vụ giới thiệu việc làm và nhân sự; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; dịch vụ nghiên cứu thị trường; khảo sát kinh doanh, nghiên cứu về thương mại; điều hành kinh doanh khách sạn, quản lý kinh doanh cho khách sạn.
Nhóm 36
Tư vấn bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư; tư vấn tài chính; đầu tư vốn; ủy thác quản lý tài chính; ủy thác hợp đồng tài chính tương lai; định giá tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê căn hộ.
Nhóm 37
Xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ xây dựng, cụ thể là giải phóng mặt bằng; tư vấn xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; lắp đặt hệ thống điện và đèn điện; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống cấp, thoát nước; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; xây dựng bến cảng, bến tàu.
Nhóm 39
Cho thuê xe; bao gói hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ bãi đỗ xe; cho thuê kho bãi; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; vận tải đường biển; vận chuyển hành khách; vận tải hàng không; vận tải bằng du thuyền; vận tải bằng ô tô; cho thuê tàu thuyền; dịch vụ vận chuyển bằng xà lan; dịch vụ kho hàng hóa, cất giữ hàng hóa; dịch vụ lưu kho, xếp hàng vào kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; vận tải đường sông; vận chuyển bằng phà; thuê phương tiện vận tải; vận tải; vận tải bằng tàu thuyền; vận chuyển hàng hóa.
Nhóm 41
Giáo dục nhà trẻ; giáo dục mẫu giáo; trường đào tạo [giáo dục]; học viện [giáo dục]; dịch vụ công viên vui chơi giải trí.
Nhóm 42
Chuẩn bị các báo cáo liên quan đến nghiên cứu khoa học; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ kỹ thuật xây dựng [thiết kế xây dựng]; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; thiết lập các bản vẽ xây dựng; nghiên cứu dự án kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế công nghiệp, thiết lập bản vẽ công nghiệp; phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ; nghiên cứu công nghệ; khảo sát mỏ dầu; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; thăm dò dầu mỏ; thăm dò địa chất, khảo sát địa chất; thăm dò dưới nước; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; kiểm tra và phân tích hàng hóa xuất nhập khẩu nhằm mục đích kiểm dịch để thông quan.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng