BESTORE [liáng - tốt, người lương thiện; pin - vật phẩm, đẳng cấp, chủng loại; pũ - trải, lót, cái; zi - con cái, người, tử]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-23645
- Ngày nộp đơn
- 28/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0582669-000
- Ngày cấp bằng
- 17/11/2025
- Ngày hết hạn
- 28/05/2034
- Số công bố
- VN/4/102357
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 8 Gexin Avenue, Zoumaling, Dongxihu District, Wuhan City, HuBei Province, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm vitamin; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm làm trong sạch không khí; chế phẩm thú y; bông dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 29
Thịt; thực phẩm trên cơ sở cá; rau, củ, đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau đã được bảo quản; trứng; sữa; mỡ có thể ăn được; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã chế biến; đậu phụ; vỏ xúc xích, tự nhiên hoặc nhân tạo.
Nhóm 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; đường; mật ong; bánh quy; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bánh bao hấp; chế phẩm ngũ cốc; mì sợi; bột khoai tây; kem lạnh; muối nấu ăn; giấm; đồ gia vị; nấm men cho thực phẩm; gluten được chế biến làm thực phẩm; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu.
Nhóm 31
Hạt [ngũ cốc]; cây trồng; gia cầm sống; quả tươi; rau tươi; thức ăn cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 32
Bia; nước [đồ uống]; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống không cồn; nước sinh tố.
Nhóm 33
Rượu vang; rượu mạnh [đồ uống]; rượu cốc-tai; baijiu (đồ uống có cồn được chưng cất của Trung Quốc); đồ uống có cồn, trừ bia; chiết xuất trái cây, có cồn.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; marketing; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu.
Nhóm 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ căng tin; dịch vụ lưu trú khách sạn; cho thuê nhà di động; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ].
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng