WinPay
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-23927
- Ngày nộp đơn
- 29/05/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0582889-000
- Ngày cấp bằng
- 18/11/2025
- Ngày hết hạn
- 29/05/2034
- Số công bố
- VN/4/099511
- Ngày công bố
- 25/12/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 23 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
WiNNiE
WiNNiE
W THE CROWNX, hình
WiNtel keep you on
WinTel
WiNNiE
Winnie
WinX
The WinX
The WinX
WinX
WinTV
W THE CROWNX
Winnie
WiN+ Cạnh nhà, Giá rẻ
WiNtel Give You Power
WinBuy
WinIT
WinData
WinTechnology
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thẻ mang dữ liệu có từ tính; phần mềm máy tính để thực hiện các dịch vụ thanh toán điện tử; phần mềm máy vi tính để sử dụng trên các thiết bị điện tử số hóa di động cầm tay và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; ứng dụng phần mềm máy vi tính cho thiết bị di động; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; phần mềm thương mại điện tử dùng cho máy vi tính cho người dùng thực hiện các giao dịch thương mại điện tử thông qua mạng máy tính.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ khuyến mại (cho người khác); dịch vụ đẩy mạnh bán hàng (cho người khác); dịch vụ mua sắm cho người khác (dịch vụ mua hàng hóa, dịch vụ cho người khác); cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; marketing; dịch vụ trung gian thương mại; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ đăng ký quà tặng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; dịch vụ tiếp thị hàng hóa thông qua phiếu quà tặng, thông qua séc quà tặng, thông qua séc có giá trị thanh toán, thông qua tem và phiếu giảm giá; bố trí phân phối các phiếu quà tặng, séc quà tặng (voucher), séc có giá trị thanh toán (voucher), tem và phiếu giảm giá thông qua điện thoại di động , thông qua thiết bị liên lạc di động khác và thông qua mạng máy tính (để quảng cáo hoặc xúc tiến việc mua bán hàng hóa).
Nhóm 36
Phát hành phiếu quà tặng vật lý, phiếu quà tặng điện tử (dịch vụ tài chính); dịch vụ thanh toán qua điện thoại di động và qua internet; dịch vụ thanh toán điện tử; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ thẻ ghi nợ; dịch vụ thẻ tích điểm (tích lũy điểm thưởng cho khách hàng) [dịch vụ phát hành thẻ tích điểm].
Nhóm 39
Dịch vụ giao hàng tận nơi; đóng gói hàng hóa; vận tải; môi giới vận tải; cho thuê xe; dịch vụ kho hàng hóa.
Nhóm 42
Dịch vụ lập trình máy tính; thiết kế phần mềm và hệ thống máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; tạo lập và duy trì website cho người khác; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; tư vấn thiết kế website; lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ mã hóa dữ liệu; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ tích hợp hệ thống máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng